100 tính từ mô tả tính tích cực

2023-11-07T04:11:40+00:00
Bạn xem thêm các bài viết hữu ích khác:

Hầu hết mọi người sẽ coi những đặc điểm tính cách được mô tả bởi các tính từ tính cách dưới đây là "good" hoặc tích cực. Điều này thường đúng, nhưng hãy nhớ rằng các từ thường được sử dụng một cách chủ quan.
 
Ví dụ: "determined" được hiển thị ở đây như một tính từ tính cách tích cực, trong khi "stubborn" được liệt kê trên trang tính từ tính cách tiêu cực , tuy nhiên ý nghĩa của cả hai có thể rất giống nhau. Sự lựa chọn từ ngữ đôi khi nói lên nhiều điều về tác giả cũng như về người được miêu tả.
 
 
adaptable decisive imaginative
adventurous determined impartial
affable diligent independent
affectionate diplomatic intellectual
agreeable discreet intelligent
ambitious dynamic intuitive
amiable easygoing inventive
amicable emotional kind
amusing energetic loving
brave enthusiastic loyal
bright exuberant modest
broad-minded fair-minded neat
calm faithful nice
careful fearless optimistic
charming forceful passionate
communicative frank patient
compassionate friendly persistent
conscientious funny pioneering
considerate generous philosophical
convivial gentle placid
courageous good plucky
courteous gregarious polite
creative hard-working powerful
quick-witted helpful practical
quiet honest pro-active
rational humorous thoughtful
reliable sensible tidy
reserved sensitive tough
resourceful shy unassuming
romantic sincere understanding
self-confident sociable versatile
self-disciplined straightforward warmhearted
witty sympathetic willing

 

  • Câu đố về tính từ tính cách tích cực

  • 1. Which word is closest in meaning to "polite"?
     
     charming    sincere        courteous
     
    2. Which word is closest in meaning to "hard-working"?
     
     pro-active     resourceful       diligent
     
    3. Which word is closest in meaning to "funny"?
     
     humorous    convivial       plucky
     
    4. Which word is closest in meaning to "sociable"?
     
     amusing         gregarious      diplomatic
     
    5. If you consider the needs or feelings of others, you're a _______ person.
     
     reserved         considerate          faithful
     
    6. If you have a relaxed attitude and don't worry too much, you're _______ .
     
     easygoing          versatile           patient
     
    7. If you express strong feelings or beliefs about something, you're _______ about it.
     
     passionate            romantic         compassionate
     
    8. If you often feel sympathy for people or animals that are suffering, you're a _______ person.
     
     passionate            romantic            compassionate
     
    9. Which word is closest in meaning to "sensible"?
     
     sensitive           rational           reliable
     
    10. If you don't depend on other people or need much support, you're an _______ person.
     
     adventurous          energetic          independent
  •  
  • Xem thêm:
  •  Tính từ bất quy tắc trong tiếng anh
  •  Danh sách khoảng 600 động từ thông dụng
  •  Từ vựng môn thể thao bóng đá