(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa cho Appreciate rất chất đó bạn

Một từ khác cho Appreciate là gì? Bài học này cung cấp một danh sách các từ đồng nghĩa phổ biến cho Appreciate với các câu ví dụ hữu ích và đồ họa thông tin ESL. Học những từ đó để sử dụng thay vì Appreciate sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình .


Ý nghĩa của “Appreciate”: Để hiểu chất lượng , số lượng hoặc độ lớn của một thứ gì đó; để khen ngợi nỗ lực của ai đó hoặc phẩm chất của một thứ gì đó

Examples:
 
“I hope that now you appreciate the magnitude of the project, and therefore give us more time”
“Tôi hy vọng rằng bây giờ bạn đánh giá cao tầm quan trọng của dự án và do đó hãy cho chúng tôi thêm thời gian”
 
“She does so much for you ellen, you should appreciate her efforts”
"Cô ấy làm rất nhiều điều cho bạn, bạn nên đánh giá cao những nỗ lực của cô ấy"
 
 “You can’t fully appreciate foreign literature in translation.”
 “Bạn không thể đánh giá đầy đủ văn học nước ngoài trong bản dịch.”

 

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho "Appreciate".

 - Enhance
 - Be conscious of
 - Relish
 - Savor
 - Measure
 - Apprise
 - Value
 - Defer to
 - Conceive
 - Venerate
 - Apprize
 - Be grateful
 - Revalue
 - Recognize
 - Consider
 - Repay
 - Take pleasure in
 - Savvy
 - Prize
 - Honor
 - Understand
 - Taste
 - Increase
 - Admire
 - Love
 - Congratulate
 - Rejoice
 - Revel in
 - Commend
 - Have
 - Sense
 - Savour
 - Treasure
 - Hold dear
 - Realise
 - Fathom
 - Discern
 - Rate
 - Notice
 - Get
 - Figure out
 - Feel
 - Rate highly
 - Revere
 - Welcome
 - Figure
 - Realize
 - Inflate
 - Cherish
 - Catch on
 - Follow
 - Praise
 - Note
 - Like
 - Respect
 - See
 - Assess
 - Take
 - Apprehend
 - Judge
 - Acknowledge
 - Reverence
 - Take in
 - Estimate
 - Evaluate
 - Be obliged
 - Thankful
 - Think
 - Delight in
 - Adore
 - Guess
 - Regard
 - Set store by
 - Want
 - Look up to
 - Appraise
 - Applaud
 - Dig
 - Hear
 - Know
 - Thank
 - Accept
 - Read
 - Make out
 - Approve
 - Grasp
 - Be fond of
 - Perceive
 - Valuate
 - Be aware of
 - Luxuriate in
 - Fancy
 - Enjoy
 - Give thanks
 - Comprehend
 - Delight
 - Catch
 - Gain
 - Esteem
 - Extol
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Ví dụ Từ đồng nghĩa với Appreciate

 
Admire
We admire his working so hard.
Chúng tôi  ngưỡng mộ  sự làm việc chăm chỉ của anh ấy.
 
Cherish
I will cherish all the memories of us together!
Tôi sẽ  trân trọng  tất cả những kỷ niệm của chúng tôi với nhau!
 
Enjoy
 I enjoy your company, but your brother bores me.
 Tôi  thích  công ty của bạn, nhưng anh trai của bạn ghét tôi.
 
Esteem
We esteem Sigmund Freud as the father of psychoanalysis.
Chúng tôi  tôn trọng  Sigmund Freud như là cha đẻ của phân tâm học.
 
Like
 She would like to talk to people one to one.
 Cô ấy sẽ  thích  nói chuyện với người 00:59.
 
Prize
 I prize that intimacy above everything.
 Tôi  giải  rằng sự thân mật trên tất cả mọi thứ.
 
Regard
He did not regard himself as her intellectual equal.
Anh không  coi  mình bằng cô về mặt trí tuệ.
 
Relish
I relish the challenge of doing jobs that others turn down.
Tôi  thích thú  khi được làm những công việc mà những người khác từ chối.
 
Respect
We must respect each other’s territorial integrity.
Chúng ta phải  tôn trọng sự  toàn vẹn lãnh thổ của nhau.
 
Savour
You need to savour this wine to get its full flavor.
Bạn cần phải  thưởng thức  loại rượu này để có được hương vị trọn vẹn của nó.
 
Treasure
 When we learn to treasure simple happiness, we will be winners in life.
 Khi chúng ta học cách  trân trọng  hạnh phúc giản đơn, chúng ta sẽ là người chiến thắng trong cuộc sống.
 
Value
I value my independence too much to get married.
Tôi  đánh giá cao  sự độc lập của tôi quá nhiều để có được kết hôn.
 

Các câu ví dụ khác có từ “appreciate”:

 
The happiest people do not necessarily have the best of all.They simply appreciate what they find on their way.
He did not fully appreciate the significance of signing the contract.
They appreciate all the creature comforts of home.
I’m so busy, I’d really appreciate any help I could get.
We would appreciate it if you could send us your comments.
The sound quality was poor so we couldn’t fully appreciate the music.
It was a great pleasure working with you my dear, We really appreciate your help you have rendered us, We will be missing you so much, All the very best!
In time you’ll appreciate the beauty and subtlety of this language.
Lotic brave person can appreciate the wonders of the rivers.
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.