(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa cho Crazy có điên như bạn nghĩ ?

Một từ khác cho Crazy là gì? Trong bài viết này, bạn sẽ tìm hiểu danh sách các từ đồng nghĩa của từ Crazy với các câu ví dụ và hình ảnh ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì Crazy sẽ giúp bạn củng cố vốn từ vựng tiếng Anh của mình .


Ý nghĩa của "Crazy"
 
Crazy” là một tính từ mô tả điều gì đó hoặc ai đó ngu ngốc hoặc không hợp lý.
 
Example: 
I can’t accept such a crazy idea.
Tôi không thể chấp nhận một ý tưởng điên rồ như vậy.
 
Từ "Crazy" cũng mô tả ai đó khó chịu hoặc tức giận vì điều gì đó.
 
Example: 
Her incompetence drives me crazy.
Sự kém cỏi của cô ấy khiến tôi phát điên.
 
Crazy cũng có nghĩa là bị bệnh tâm thần
 
Example: 
She took the crazy lady to the mental asylum.
Cô ấy đưa bà điên vào trại tâm thần.
 
100 từ đồng nghĩa cho Crazy
 

Từ đồng nghĩa phổ biến của từ "Crazy"

 - Fool
 - Crackpot
 - Odd
 - Psychotic
 - Lunatic
 - Berserk
 - Wacko
 - Eccentric
 - Disturbed
 - Wacky
 - Bizarre
 - Daft (informal)
 - Peculiar
 - Nonsensical
 - Dumb
 - Outlandish
 - Strange
 - Ridiculous
 - Maniac
 - Irrational
 - Unreasonable
 - Stupid
 - Irresponsible
 - Asinine
 - Looney
 - Dotty
 - Nutty
 - Potty
 - Distracted
 - Incongruous
 - Screwy
 - Raving
 - Unhinged
 - Insane
 - Moronic
 - Great
 - Flaky
 - Maniacal
 - Madcap
 - Illogical
 - Hilarious
 - Half-baked
 - Mental
 - Preposterous
 - Wild
 - Harebrained
 - Nonsense
 - Kook
 - Dippy
 - Deranged
 - Idiot
 - Madwoman
 - Mad
 - Loco
 - Outrageous
 - Screwball
 - Cockeyed
 - Sick
 - Batty
 - Kooky
 - Amazing
 - Psycho
 - Silly
 - Freaked out
 - Freaky
 - Delirious
 - Unbalanced
 - Unbelievable
 - Farcical
 - Awkward
 - Inane
 - Nuts
 - Senseless
 - Weird
 - Loon
 - Barmy
 - Balmy
 - Wrong
 - Fatuous
 - Incredible
 - Laughable
 - Touched
 - Absurd
 - Moonstruck
 - Ludicrous
 - Bonkers
 - Imprudent
 - Cuckoo
 - Madman
 - Unusual
 - Cracked
 - Loony
 - Goofy
 - Foolish
 - Imbecilic
 - Distraught
 - Erratic
 - Demented
 - Zany
 - Idiotic
 - Freak
 - Funny
 
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 

 

Từ đồng nghĩa Crazy với ví dụ

Zany
Michael made us all laugh with his zany tricks.
Michael đã khiến tất cả chúng ta phải bật cười với những trò lố  của anh ấy  .
 
Unreasonable
He was totally unreasonable about it.
Anh ấy hoàn toàn  không hợp lý  về điều đó.
 
Unbelievable
It may be unbelievable, but it’s the truth.
Nó có thể là  khó tin , nhưng đó là sự thật.
 
Stupid
I can’t get this bloody stupid thing to work.
Tôi không thể làm cho cái thứ ngu ngốc  đẫm máu này  hoạt động được.
 
Farcical
The whole situation has become farcical.
Toàn bộ tình hình đã trở nên  điên rồ .
 
Silly
Ask a silly question and you’ll get a silly answer.
Đặt một  câu hỏi ngớ ngẩn  và bạn sẽ nhận được câu trả lời ngớ ngẩn.
 
Senseless
What a senseless fellow he is!
Anh ta là một kẻ  vô tri  !
 
Ridiculous
Conversely, you might say that it is ridiculous.
Ngược lại, bạn có thể nói rằng điều đó  thật nực cười .
 
Preposterous
The whole idea sounds absolutely preposterous!
Toàn bộ ý tưởng nghe có vẻ hoàn toàn phi  lý !
 
Outrageous
 I must apologize for my outrageous behavior.
 Tôi phải xin lỗi vì hành vi thái quá của  mình.
 
Nonsensical
It’s nonsensical to blame all the world’s troubles on one man.
Thật  vô lý  khi đổ lỗi cho tất cả những rắc rối của thế giới cho một người đàn ông.
 
Mad
He must be teasing,or else he’s mad.
Chắc anh ấy đang trêu chọc, nếu không thì anh ấy đang  nổi điên .
 
Ludicrous
It was ludicrous to suggest that the visit could be kept secret.
Thật là  lố bịch  khi cho rằng chuyến thăm có thể được giữ bí mật.
 
Laughable
 Privately they thought the idea laughable.
 Riêng họ nghĩ ý tưởng này thật  nực cười .
 
Irrational
His behavior can be somewhat irrational at times.
Đôi khi, hành vi của anh ấy có thể hơi phi lý  .
 
Incredible
I felt I’d made an incredible discovery.
Tôi cảm thấy mình đã có một  khám phá đáng kinh ngạc  .
 
Incongruous
I found the scene somewhat incongruous.
Tôi thấy cảnh này hơi  phi lý .
 
Inane
She started asking me inane questions.
Cô bắt đầu hỏi tôi  ngớ ngẩn  hỏi.
 
Illogical
She has an illogical fear of insects.
Cô ấy mắc chứng sợ côn trùng một cách  phi lý  .
 
Idiotic
What an idiotic thing to say!
Thật là một  điều ngu ngốc  để nói!
 
Hilarious
Of course everyone else thought it was hilarious!
Tất nhiên những người khác nghĩ rằng nó là  vui nhộn !
 
Funny
His bottom waggles in a funny way when he walks.
Phần dưới của anh ấy lắc lư theo một  cách hài hước  khi anh ấy bước đi.
 
Foolish
His foolish behavior may jeopardize his whole future.
Hành vi dại dột  của anh ta  có thể gây nguy hiểm cho cả tương lai của anh ta.
 
Daft (informal)
 It was a pretty daft idea anyway.
 Đó là một khá  ngớ ngẩn  ý tưởng anyway.
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.