(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa cho Dark - Bóng tối ?

Một từ khác cho Dark là gì? Sau đây là danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Dark trong tiếng Anh với các câu ví dụ hữu ích và đồ họa thông tin ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì Dark sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình.


Ý nghĩa của "Dark": 
 
Bóng tối mô tả trạng thái không có ánh sáng
 
Examples:
 
It was too dark to walk through the corridor.
Trời quá tối để đi bộ qua hành lang.
 
The youngers lived in a dark room because they had no windows.
Những người trẻ tuổi sống trong một căn phòng tối vì họ không có cửa sổ.

Nó cũng mô tả một cái gì đó xấu xa

Examples:
 
She has a dark side of which only her husband is aware.
Cô ấy có một mặt tối mà chỉ chồng cô ấy mới biết.
 
When she is angry, you will see her dark side.
Khi cô ấy tức giận, bạn sẽ thấy mặt tối của cô ấy.
 
100 từ đồng nghĩa cho Dark
 
 

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho từ "Dark".

 - Dull
 - Concealed
 - Pitch black
 - Secret
 - Mournful
 - Brunette
 - Unenlightened
 - Dismal
 - Dingy
 - Unlighted
 - Cheerless
 - Cryptic
 - Poorly lit
 - Opaque
 - Disconsolate
 - Pitch-black
 - Starless
 - Shadow
 - Night
 - Leaden
 - Twilight
 - Sullen
 - Lugubrious
 - Bad
 - Moody
 - Dire
 - Overnight
 - Recondite
 - Depressing
 - Indistinct
 - Shady
 - Shaded
 - Threatening
 - Jet black
 - Occult
 - Funereal
 - Dreary
 - Nighttime
 - Mysterious
 - Grim
 - Glowering
 - Gloom
 - Obscure
 - Sad
 - Vague
 - Gloomy
 - Ominous
 - Melancholy
 - Deep
 - Dark-skinned
 - Glum
 - Nebulous
 - Murky
 - Miserable
 - Pitch-dark
 - Shadowy
 - Cloudy
 - Somber
 - Brown
 - Menacing
 - Atrocious
 - Saturnine
 - Sombre
 - Ebony
 - Enigmatic
 - Darkened
 - Swarthy
 - Tenebrous
 - Dour
 - Benighted
 - Immoral
 - Overcast
 - Sinister
 - Unlit
 - Misty
 - Bleak
 - Black
 - Vicious
 - Drab
 - Inky
 - Midnight
 - Sunless
 - Arcane
 - Obscured
 - Morose
 - Clouded
 - Ignorant
 - Crepuscular
 - Mystic
 - Unclear
 - Colored
 - Moonless
 - Evil
 - Dusk
 - Hidden
 - Dim
 - Doleful
 - Darkness
 - Wicked
 - Grey
 - Dusky
 - Evening
 
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Từ đồng nghĩa Dark với ví dụ

Black

The actress wore a black wig over her blond hair.
Nữ diễn viên đội  tóc giả đen  bên ngoài mái tóc vàng.
 
Crepuscular
Arriving home already was crepuscular, parents did not change slipper to enter room.
Về đến nhà đã mắt  nhão , bố mẹ không thay dép để vào phòng.
 
Dim
The object was a dim blur in the moonlight.
Vật thể  mờ mờ  ảo ảo dưới ánh trăng.
 
Dingy
He was living alone in a dingy bedsit in London.
Anh ta đang sống một mình trong một chiếc  giường tồi tàn  ở London.
 
Dusky
He was walking down the road one dusky Friday evening.
Ông đang đi xuống một đường  sẫm  tối thứ sáu.
 
Gloomy
 I’m haunted with gloomy thoughts and sad memories.
 Tôi bị ám ảnh bởi  những suy nghĩ u ám  và những ký ức buồn.
 
Indistinct
I have only an indistinct memory of my grandfather.
Tôi chỉ có một  ký ức không rõ ràng  về ông tôi.
 
Inky
The moon was rising in the inky sky.
Mặt trăng đang lên  trên bầu trời xanh ngắt  .
 
Jet black
In fact, he was jet black without a spot of white.
Trên thực tế, anh ta  đen tuyền  không có một đốm trắng.
 
Leaden
The sky was leaden and it was very cold.
Bầu trời  xám xịt  và rất lạnh .
 
Moonless
It was a moonless night, and many stars were apparent.
Đó là một  đêm không trăng  , và nhiều vì sao hiện rõ.
 
Overcast
The sky is overcast now, but I think it will clear up soon.
Bầu trời lúc này  u ám  , nhưng tôi nghĩ trời sẽ quang đãng sớm thôi.
 
Pitch black
It was still pitch black at that time of the morning.
Lúc đó trời vẫn  tối đen như mực  .
 
Poorly lit
He had left the gas low so that the room was poorly lit, but he could see well enough.
Anh ta đã để ga ở mức thấp để căn phòng  thiếu ánh sáng, nhưng anh ta có thể nhìn thấy đủ tốt.
 
Shadowy
We have been looking at the shadowy world of the paranormal.
Chúng tôi đã nhìn vào  thế giới bóng tối  của những điều huyền bí.
 
Shady
We went to find somewhere cool and shady to have a drink.
Chúng tôi đi tìm một nơi nào đó mát mẻ và  râm mát  để uống một chút.
 
Starless
The night skies were sombre and starless.
Bầu trời đêm u ám và  không có sao .
 
Sunless
It was a grey and sunless day and our spirits were low.
Đó là một ngày xám xịt và  không có nắng  và tinh thần của chúng tôi rất thấp.
 
Unlit
Do you like sitting in an unlit room listening to the live and unplugged music?
Bạn có thích ngồi trong một  căn phòng không có ánh sáng  để nghe nhạc sống và không cắm phích cắm?

Chúc bạn thành công !

 



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.