(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa cho Express Và ví dụ

Một từ khác cho Express là gì? Sau đây là danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Express trong tiếng Anh với hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ này để sử dụng thay vì Express sẽ giúp bạn củng cố vốn từ vựng tiếng Anh của mình.


Ý nghĩa của "Express":
 
Đây là một động từ được sử dụng để truyền đạt những suy nghĩ, hành động, cảm xúc, ý định hoặc lòng biết ơn đối với ai đó. Đó là một hành động hoặc lấy ra hoặc vắt kiệt một thứ gì đó. Nó cũng được sử dụng khi thực hiện một cử chỉ hoặc cảm giác.
 
Examples:
 
I would like to express my innermost gratitude for what you did for him.
Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất của tôi về những gì bạn đã làm cho anh ấy.
 
John wanted to express how he felt for her.
John muốn bày tỏ tình cảm của anh dành cho cô.
 
I can express myself in good English.
Tôi có thể thể hiện bản thân bằng tiếng Anh tốt.
 
100 từ đồng nghĩa cho Express

Các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho từ “express”.

 - Embody
 - Confess
 - Represent
 - Show
 - Present
 - Betoken
 - Ventilate
 - Direct
 - Depict
 - Verbalize
 - Broadcast
 - Convey
 - Self-expression
 - Put into words
 - Designate
 - Reveal
 - Symbolize
 - Signify
 - Pronounce
 - Impart
 - Utter
 - Talk
 - Imply
 - Announce
 - Manifest
 - Describe
 - Register
 - Send
 - Demonstrate
 - Give vent to
 - Speak out
 - Signal
 - Transmit
 - Illustrate
 - Put
 - Expel
 - Divulge
 - Publicize
 - Press out
 - Formulate
 - Expound
 - Explain
 - Publish
 - Set
 - Voice
 - Expose
 - Put across/over
 - Indicate
 - Deliver
 - Deliberate
 - Extend
 - Profess
 - Press
 - Make
 - Say
 - Speak
 - Comment
 - Submit
 - Attest
 - Intimate
 - Air
 - Set forth
 - Suggest
 - Evidence
 - Evince
 - Couch
 - Term
 - Testify
 - Dispatch
 - Articulate
 - Give expression to
 - Reflect
 - State
 - Vocalize
 - Make known
 - Asseverate
 - Assert
 - Vote
 - Display
 - Give voice to
 - Look
 - Tell
 - Affirm
 - Push
 - Phrase
 - Carry
 - Give
 - Connote
 - Proclaim
 - Vent
 - Communicate
 - Mean
 - Exhibit
 - Enunciate
 - Forward
 - Denote
 - Disclose
 - Declare
 - Word
 - Extract
 - Establish
 - Exact
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Từ đồng nghĩa  Passionate với ví dụ

 
Assert
She continued to assert that she was innocent.
Cô tiếp tục  khẳng định  mình vô tội.
 
Convey
I can’t convey my feelings in words.
Tôi không thể  diễn đạt  cảm xúc của mình bằng lời
 
Embody
Words embody thoughts and feelings.
Từ ngữ  thể hiện  suy nghĩ và cảm xúc.
 
Enunciate
He is always willing to enunciate his opinions on the subject of politics.
Ông luôn sẵn sàng  phát âm  ý kiến của mình về vấn đề chính trị.
 
Evince
He evinced a strong desire to be reconciled with his family.
Anh ấy đã  gợi lên  một mong muốn mãnh liệt để được hòa giải với gia đình của mình.
 
Give expression to
You give expression to your feeling.
Bạn  đưa ra biểu hiện cho  cảm giác của bạn.
 
Give vent to
He give vent to his feelings in an impassioned speech.
Anh ấy  bộc  lộ cảm xúc của mình trong một bài phát biểu đầy ẩn ý.
 
Give voice to
We use words to give voice to our thoughts and feelings.
Chúng ta sử dụng lời nói để  nói lên  suy nghĩ và cảm xúc của mình.
 
Illustrate
Two short quotations will illustrate my point.
Hai trích dẫn ngắn sẽ  minh họa  quan điểm của tôi.
 
Proclaim
 It had incorporated everyone who could proclaim that the emperor was naked.
 Nó đã kết hợp tất cả những người có thể  tuyên bố  rằng hoàng đế khỏa thân.
 
Profess
He finally made up his mind to profess his love for her.
Cuối cùng anh cũng quyết tâm  tuyên bố  tình yêu của mình dành cho cô.
 
Put across/over
He could not put across his point of view to the audience.
Anh ấy không thể  đưa ra  quan điểm của mình với khán giả.
 
Put into words
It is hard to put into words how I feel now.
Thật khó để diễn  tả thành lời  cảm giác của tôi lúc này.
 
Show
A man who has a friend must show himself friendly.
Một người đàn ông có bạn phải  tỏ  ra thân thiện.
 
Signify
 He nodded to signify that he agreed.
 Anh gật đầu để  biểu thị  rằng anh đã đồng ý.
 
Verbalize
He found it hard to verbalize his feelings towards his son.
Ông cảm thấy thật khó để  nói  ra cảm xúc của mình đối với con trai mình.
 
Chúc bạn thành công !
 
 


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.