(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa cho Knowledge rất bổ ích

Một từ khác cho Knowledge là gì? Bài học này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa Knowledge trong tiếng Anh với hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ này để sử dụng thay vì Knowledge để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.


Ý nghĩa của Knowledge: Trạng thái biết hoặc có kỹ năng trong một cái gì đó; nhận thức về một thực tế hoặc tình huống

Examples:
 
“ Your level of knowledge is quite high in this subject. Why don’t you pursue your career in it?”
“Mức độ kiến ​​thức của bạn khá cao về môn học này. Tại sao bạn không theo đuổi sự nghiệp của mình trong đó? ”
 
“I have enough knowledge about this situation that I can now issue my orders”
"Tôi có đủ kiến ​​thức về tình huống này và bây giờ tôi có thể đưa ra đơn đặt hàng của mình"
 
“He that boasts of his own knowledge proclaims ignorance.”
"Kẻ nào tự hào về kiến ​​thức của mình sẽ tuyên bố là sự ngu dốt."
 
 

Từ đồng nghĩa phổ biến của "Knowledge".

 - Positiveness
 - Awareness
 - Perception
 - Learning
 - Penetration
 - Sureness
 - Lore
 - Assurance
 - Data
 - Discernment
 - Belief
 - Perspicuity
 - Fact
 - Judgment
 - Steadiness
 - Understanding
 - Explicitness
 - Appreciation
 - Persuasion
 - Proficiency
 - Sophistication
 - Philosophy
 - Articulateness
 - Conviction
 - Intellect
 - Veracity
 - Erudition
 - Attention
 - Background
 - Savoir faire
 - Certitude
 - Cinch
 - Expertise
 - Conclusion
 - Confidence
 - Comprehension
 - Insight
 - Certainty
 - Apprehension
 - Cognizance
 - Certain
 - Transparency
 - Literacy
 - Education
 - Reliance
 - Clarity
 - Legibility
 - Self-assurance
 - Obviousness
 - Absoluteness
 - Familiarity
 - Actuality
 - Truth
 - Authenticity
 - Judgement
 - Acquaintance
 - Scholarship
 - Explicability
 - Limpidity
 - Science
 - Consciousness
 - Information
 - Clearness
 - Reliability
 - Enlightenment
 - Ability
 - Guarantee
 - Surety
 - Evidence
 - News
 - Skills
 - Known
 - Reasoning
 - Know-how
 - Understand
 - Info
 - Decision
 - Definiteness
 - Sense
 - Idea
 - Grasp
 - Wisdom
 - Axiom
 - Facts
 - Precision
 - Cert
 - Assuredness
 - Knowing
 - Skill
 - Distinctness
 - Cognition
 - Proof
 - Intelligence
 - Experience
 - Verity
 - Accuracy
 - Consequence
 - Reality
 - Wit
 - Plainness
 
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 
 
Appreciation
 She shows little or no appreciation of good music.
Cô ấy thể hiện rất ít hoặc không  đánh giá cao  âm nhạc hay.
 
Awareness
Environmental awareness has increased over the years.
Nhận thức về  môi trường  đã tăng lên trong những năm qua.
 
Comprehension
She had no comprehension of what was involved.
Cô không  hiểu  những gì liên quan.
 
Discernment
He shows great discernment in his choice of friends.
Anh ấy thể hiện  sự sáng suốt  trong việc lựa chọn bạn bè của mình.
 
Grasp
 She has a comprehensive grasp of the subject.
 Cô có một toàn diện  nắm bắt  của đối tượng.
 
Insight
These texts give the reader an insight into the Chinese mind.
Những văn bản này cung cấp cho người đọc một  cái nhìn sâu sắc về  tâm trí của người Trung Quốc.
 
Intelligence
Apart from his intelligence, he was tirelessly industrious.
Ngoài  trí thông minh , anh còn cần cù không mệt mỏi .
 
Judgment
I have absolute faith in her judgment.
Tôi tin tưởng tuyệt đối vào phán đoán của cô ấy  .
 
Penetration
The company is trying to increase its penetration of the market.
Công ty đang cố gắng tăng cường  thâm nhập  thị trường.
 
Perception
His analysis of the problem showed great perception.
Phân tích của ông về vấn đề cho thấy nhận thức tuyệt vời  .
 
Sense
A man of sense talks little and listens much.
Một người đàn ông có  ý thức  nói ít và lắng nghe nhiều.
 
Understanding
Our understanding of cancer remains imperfect.
Sự hiểu biết của chúng ta  về  bệnh ung thư vẫn chưa hoàn hảo.
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 

Chúc bạn thành công !



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.