(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa cho New quá hay

Một từ khác cho New là gì? Bài học này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho New với các câu ví dụ hữu ích và hình ảnh ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì New sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình.


Ý nghĩa của "New": 
 
Tính từ : Một cái gì đó đã được sản xuất, tạo ra hoặc mới ra đời gần đây; một cái gì đó được trải nghiệm trong một khoảng thời gian tương đối ngắn
 
Example:
 
“ I really can’t wait to buy a new sports car, I have been saving up for it for so long”
"Tôi thực sự không thể chờ đợi để mua một chiếc xe thể thao mới, tôi đã tiết kiệm cho nó trong một thời gian dài"
 
“Raining this much during the November month is a new phenomenon”
"Mưa nhiều như vậy trong tháng 11 là một hiện tượng mới"
 
Trạng từ : Điều gì đó mới xảy ra hoặc gần đây
 
Thí dụ:
“ This ant-hill is relatively newly formed”
“Ngọn đồi kiến ​​này tương đối mới hình thành”
 
100 từ đồng nghĩa cho New
 
 

Từ đồng nghĩa phổ biến của từ "New".

 
 - Tender
 - Brand-new
 - State-of-the-art
 - Pristine
 - Spare
 - Unspoiled
 - Refreshed
 - Baby
 - Imaginative
 - Incompetent
 - Clean
 - Strange
 - Modern
 - Other
 - Unskilled
 - Unused
 - Mod
 - Anew
 - Stylish
 - Trailblazing
 - Unseasoned
 - Supplemental
 - Avant-garde
 - Hot
 - Novel
 - Unusual
 - Juvenile
 - Up-to-the-minute
 - Bizarre
 - Changed
 - Unfamiliar
 - Cutting-edge
 - Different
 - Maiden
 - Youthful
 - Fresh
 - Further
 - Fashionable
 - Newly discovered
 - Current
 - Another
 - Extra
 - Creative
 - Untouched
 - Recently developed
 - Inexperienced
 - Unexampled
 - Dissimilar
 - Raw
 - Unknown
 - Revolutionary
 - Additional
 - Modish
 - Altered
 - Untrained
 - Brand new
 - Original
 - Afresh
 - Unfledged
 - Mint
 - Recent
 - Unheard-of
 - Green
 - Newly arrived
 - Existing
 - Undeveloped
 - Innovative
 - Added
 - Neoteric
 - Untested
 - Late
 - Virgin
 - Renewed
 - Unripe
 - Primary
 - Unconventional
 - Present
 - Untried
 - Newfangled
 - Immature
 - Improved
 - Unlike
 - Newest
 - More
 - Up to the minute
 - Callow
 - Modernistic
 - Topical
 - Contemporary
 - Beginning
 - Present-day
 - Unprecedented
 - Increased
 - Experimental
 - Ultramodern
 - Now
 - Latest
 - Young
 - Up to date
 - Advanced
 - Groundbreaking
 - Unaccustomed
 - Up-to-date
 - Supplementary
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 

Từ đồng nghĩa New với ví dụ

Recently developed
This is our most recently developed product.
Đây là  sản phẩm được phát triển gần đây nhất của chúng tôi  .
 
Newly discovered
RECK gene is a newly discovered tumor suppressor gene.
Gen RECK là một   gen ức chế khối u mới được phát hiện .
 
Brand new
It would be uneconomical to send a brand new tape.
Sẽ không kinh tế nếu gửi một   cuộn băng mới tinh .
 
Up to the minute
This kind of machine is quite up to the minute.
Loại máy này khá  lên đến từng phút .
 
Up to date
Make sure your vaccinations are up to date.
Đảm bảo rằng các mũi tiêm chủng của bạn được  cập nhật .
 
Latest
Her latest novel is eagerly awaited.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất  của cô  đang được háo hức chờ đợi.
 
Current
His current account was seriously overdrawn.
Tài khoản hiện tại  của anh ấy  đã bị thấu chi nghiêm trọng.
 
State-of-the-art
The plane uses state-of-the-art navigation equipment.
Máy bay sử dụng  thiết bị dẫn đường tối  tân .
 
Contemporary
Contemporary cars are more streamlined than older ones.
Những chiếc xe hiện đại  được sắp xếp hợp lý hơn những chiếc cũ.
 
Present-day
The present-day ambience was slightly more prosaic.
Các  ngày nay  không khí là hơi nhiều tầm thường .
 
Advanced
His ideas are advanced, and only a few people could understand him.
Ý tưởng của anh ấy rất  tiên tiến , và chỉ có một số người có thể hiểu được anh ấy.
 
Recent
Recent results must give some cause for optimism.
Các kết quả gần đây  phải đưa ra một số nguyên nhân cho sự lạc quan.
 
Modern
The modern Russian alphabet has 31 letters.
Các  hiện đại  Bảng chữ cái tiếng Nga có 31 chữ cái.
 
Newly arrived
Primo senses she has said these exact words to newly arrived visitors before.
Primo cảm nhận được rằng cô ấy đã nói những lời chính xác này với  những vị  khách mới đến trước đây.
 
Different
Can’t you think of it in a different way?
Bạn không thể nghĩ về nó theo một  cách khác  ?
 
Fresh
She gave fresh momentum to the campaign.
Cô ấy đã tạo  động lực mới  cho chiến dịch.
 
Newfangled
 I don’t like all these newfangled gadgets.
Tôi không thích tất cả các tiện ích mới  này  .
 
Modernistic
The new airport has a very modernistic appearance.
Sân bay mới có một diện mạo rất  hiện đại  .
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !

 



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.