(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa cho Poor - Nghèo là gì?

Một từ khác cho Poor là gì? Tại đây, bạn sẽ tìm thấy danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Poor trong tiếng Anh với các hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ này để sử dụng thay vì Poor sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình.


Ý nghĩa của "Poor":
 
Nó có nghĩa là thiếu điều kiện sống tốt hoặc tiền bạc. Nó cũng được dùng để chỉ tình trạng sức khỏe không tốt. Nó cũng có thể được sử dụng khi đề cập đến một người phục vụ lòng thương hại hoặc lòng thương xót .
 
Examples:
 
John has a very poor and humble background.
John có xuất thân rất nghèo và khiêm tốn.
 
Smith has very poor knowledge when it comes to mathematics.
Smith có kiến thức rất kém về toán học.
 
I don’t like hanging out with poor people and those of an even lower class.
Tôi không thích đi chơi với những người nghèo và những người thuộc tầng lớp thấp hơn.
 
He was known for his poor grammar and punctuation.
Abstention from drinking and smoking is the only way to improve your poor health.
The soil here is very poor.
We collected a bundle of old clothes to be given to poor people.
Poor Smith was one of those who went west in the earthquake.
You’ve no right to scorn a poor girl.
He lost a lot of money through poor investments.
Poor Emily. Her kinsfolk should come to her.

Từ đồng nghĩa được sử dụng rộng rãi cho "Poor". 

 - Indigent
 - Diabolical
 - Scanty
 - Skimpy
 - Pathetic
 - Crummy
 - Unlucky
 - Hapless
 - Flimsy
 - Unsatisfactory
 - Defective
 - Disadvantaged
 - Shabby
 - Reduced
 - Good
 - Scarce
 - Substandard
 - Slight
 - Pitiful
 - Mediocre
 - Unfortunate
 - Terrible
 - Wretched
 - Middling
 - Bankrupt
 - Niggardly
 - Fragile
 - Scant
 - Shoddy
 - Faulty
 - Meager
 - Sorry
 - Skinny
 - Undistinguished
 - Measly
 - Poorly
 - Lame
 - Inadequate
 - Poor fellow
 - Penniless
 - Low
 - Limited
 - Lamentable
 - Poorer
 - Short
 - Weak
 - Lean
 - Poverty-stricken
 - Miserable
 - Evil
 - Dreadful
 - Little
 - Pitiable
 - Pauper
 - Neediest
 - Second-rate
 - Small
 - Deprived
 - Stingy
 - Contemptible
 - Modest
 - Bad
 - Sick
 - Subpar
 - Insignificant
 - Insolvent
 - Disappointing
 - Trifling
 - Underprivileged
 - Impecunious
 - Wrong
 - Base
 - Low-income
 - Rotten
 - Sparse
 - Vulnerable
 - Needy
 - Cheap
 - Broke
 - Worse
 - Impoverished
 - Mean
 - Necessitous
 - Thin
 - Awful
 - Poorest
 - Paltry
 - Deficient
 - Low-grade
 - Direful
 - Penurious
 - Unhappy
 - Destitute
 - Not good
 - Lacking
 - Infelicitous
 - Lower
 - Feeble
 - Humble
 - Distressed
 - Worthless
 - Lousy
 - Inferior
 - Insufficient
 
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 

Từ đồng nghĩa  Passionate với ví dụ

Awful

He was disgusted to see such awful living conditions.
Anh kinh tởm khi thấy điều kiện sống tồi tệ  như vậy  .
 
Crummy
We were staying in this really crummy hotel.
Chúng tôi đã ở trong khách sạn thực sự  tồi tàn này  .
 
Deficient
Our knowledge of the matter is deficient.
Kiến thức của chúng tôi về vấn đề này còn  thiếu sót .
 
Diabolical
Conditions in the prison were diabolical.
Điều kiện trong nhà tù là  ma quỷ .
 
Direful
What mind is there that does not shrink from its direful effects?
Có tâm trí nào mà không co lại trước những tác động khủng khiếp  của nó  ?
 
Disappointing
It was a disappointing performance which lacked finesse.
Đó là một  màn trình diễn đáng thất vọng  , thiếu sự khéo léo.
 
Dreadful
The food was bad and the service was dreadful.
Thức ăn rất xấu và dịch vụ là  khủng khiếp .
 
Faulty
We traced the trouble to a faulty transformer.
Chúng tôi đã tìm ra sự cố do một  máy biến áp bị lỗi  .
 
Impecunious
I first knew him as an impecunious student living in a tiny bedsit.
Lần đầu tiên tôi biết anh ta là một  sinh viên không đàng hoàng  sống trong một chiếc giường nhỏ.
 
Impoverished
An impoverished family can call forth a filial son.
Một  gia đình nghèo khó  có thể gọi ra một người con hiếu thảo.
 
Indigent
The town government is responsible for assistance to indigent people.
Chính quyền thị trấn có trách nhiệm hỗ trợ  những người dân phẫn nộ  .
 
Insufficient
 His salary is insufficient to meet his needs.
 Lương của anh ấy  không đủ  để đáp ứng nhu cầu của anh ấy.
 
Lamentable
His command of English was lamentable.
Trình độ tiếng Anh của anh ấy  thật đáng than thở .
 
Substandard
She has written good essays before, but this one is substandard.
Cô ấy đã viết những bài luận hay trước đây, nhưng bài luận này  không đạt tiêu chuẩn .
 
Chúc bạn thành công !
 


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.