(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa với Show và các ví dụ

Một từ khác cho Show là gì? Sau đây là danh sách các từ đồng nghĩa phổ biến Show với đồ họa thông tin ESL và các ví dụ hữu ích. Học những từ đồng nghĩa này với “show” để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.


Ý nghĩa của "Show": Từ Show có thể được sử dụng như một danh từ hoặc một động từ. Khi được sử dụng như một danh từ, từ show có nghĩa là một màn trình diễn trên sân khấu hoặc một cái gì đó khá ấn tượng. Khi được sử dụng như một động từ, chương trình làm việc có nghĩa là làm cho một cái gì đó có thể được nhìn thấy hoặc làm cho một cái gì đó có thể nhìn thấy.
 
Examples:
 
I want you to come over to my house after school so I can show you my new computer.
Tôi muốn bạn đến nhà tôi sau giờ học để tôi có thể cho bạn xem máy tính mới của tôi.
 
The show we saw last night was amazing and was a lot of fun for the entire family.
Buổi biểu diễn mà chúng tôi đã xem đêm qua thật tuyệt vời và mang lại nhiều niềm vui cho cả gia đình.
 
The lion tamer at the circus knew how to put on a great show.
Người thuần hóa sư tử ở rạp xiếc đã biết cách để mang đến một buổi biểu diễn tuyệt vời.
 
100 từ đồng nghĩa với Show và các ví dụ

Từ đồng nghĩa phổ biến của "show"

 
Convey Air Drama Lead
Demonstrate Appear Emerge Living room
Disclose Appearance Entertainment Look
Display Array Establish Make
Divulge Attest Evidence Make known
Evidence Broadcast Evince Manifest
Evince Carnival Exhibit Mark
Exhibit Certify Exhibition Meet
Express Concert Explain Offer
Flag up Conduct Expose Ostentation
Indicate Confirm Exposition Pageant
Make known Convey Express Parade
Manifest Corroborate Fair Performance
Point out Demonstrate Flag up Picture
Present Demonstrated Flash Play
Prove Demonstration Flaunt Point
Put on display Depict Give Point out
Reveal Disclose Guide Pomp
Unveil Display Has shown Present
Programme Displayed Illustrate Presentation
Proof Displaying Indicate Production
Prove Divulge Indicated Program
Proven Spectacle Indication Testify
Put on display Stage Seeing Turn up
Reflect State Seem Uncover
Register Substantiate Sham Unveil
Report Suggest Show on the road Verify
Represent Taste Show up View
Reveal Teach Showcase Watch
Revealed Tell Showing Sign
Scene Test Sight  

 

Xem thêm bài viết:

Các ví dụ về từ đồng nghĩa với Show

He tried desperately to convey how urgent the situation was.
Anh cố gắng truyền đạt  tình hình khẩn cấp đến  mức nào.
 
Let me demonstrate to you some of the difficulties we are facing.
Hãy để tôi  chứng minh  cho bạn thấy một số khó khăn mà chúng tôi đang gặp phải.
 
There’s no absolute requirement to disclose your age.
Không có yêu cầu tuyệt đối để  tiết lộ  tuổi của bạn.
 
Her boss did not display any human traits.
Ông chủ của mình không  hiển thị  bất kỳ đặc điểm của con người.
 
They refused to divulge where they had hidden the money.
Họ từ chối  tiết lộ  nơi họ đã giấu tiền.
 
That it has been populated from prehistoric times is evidenced by the remains of Neolithic buildings.
Nó đã được dân cư từ thời tiền sử được chứng minh bằng phần còn lại của các tòa nhà thời kỳ đồ đá mới .
 
He evinced great sorrow for what he had done.
Anh ấy đã  trốn tránh  nỗi buồn lớn vì những gì anh ấy đã làm.
 
Next week those goods will exhibit in that shop.
Tuần sau những hàng hóa đó sẽ được  trưng bày  tại cửa hàng đó.
 
I wish to express my thanks to you for instructing my child.
Tôi muốn  bày tỏ  lời cảm ơn đến bạn đã dạy kèm cho con tôi.
 
Wheal is right to flag up death-knock journalism as problematic.
Wheal được quyền  cờ lên  cái chết kích nổ báo chí như có vấn đề.
 
The starter waved a green flag to indicate that the race would begin.
Người khởi động vẫy một lá cờ màu xanh lá cây để  cho biết  cuộc đua sẽ bắt đầu.
 
Then you make known your desire, with abrupt and sudden avowal.
Sau đó, bạn  cho biết  mong muốn của bạn, với sự thèm muốn đột ngột và đột ngột.
 
The workers chose to manifest their dissatisfaction in a series of strikes.
Các công nhân đã chọn cách  thể hiện  sự bất mãn của họ bằng một loạt các cuộc đình công.
 
She was at pains to point out that she was no newcomer to the area.
Cô ấy đã rất đau đớn khi  chỉ ra  rằng cô ấy không phải là người mới đến khu vực này.
 
Should the teacher present grammatical rules to students?
Giáo viên có nên  trình bày  các quy tắc ngữ pháp cho học sinh không?
 
Are you just doing this to prove a point?
 Bạn chỉ làm điều này để  chứng minh  một điểm?
 
Mapplethorpe’s photographs were first put on display in New York.
Những bức ảnh của Mapplethorpe lần đầu tiên  được trưng bày ở New York.
 
Her smile broadened to reveal two rows of brown stumps.
Nụ cười của cô ấy nở rộng hơn để  lộ ra  hai hàng gốc cây màu nâu.
 
Apple plans to unveil a new iPad early this month.
Apple có kế hoạch trình  làng  iPad mới vào đầu tháng này.
 
Các chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Thân Ái !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.