(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




105 từ đồng nghĩa cho Continue - Tiếp Tục ?

Một từ khác cho Continue là gì? Sau đây là danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng choContinue trong tiếng Anh với các câu ví dụ hữu ích và đồ họa thông tin ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì Continue sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình.


Ý nghĩa của “Continue”:
 
Điều này có nghĩa là duy trì, duy trì, tiếp tục hoặc tiếp tục. Theo định nghĩa, Continue có nghĩa là thực hiện một điều kiện cụ thể, vẫn có hiệu lực hoặc tiếp tục một quá trình hành động cụ thể sau khi bị gián đoạn. Nó cũng có nghĩa là kéo dài trong một khoảng thời gian hoặc duy trì trong một trạng thái, địa điểm hoặc tình huống cụ thể.
 
Examples:
 
She couldn’t continue with her studies for some personal reasons.
Cô ấy không thể tiếp tục việc học của mình vì một số lý do cá nhân.
 
The gun in Mr. James’s car made the police continue with their investigation.
Khẩu súng trong xe của ông James đã khiến cảnh sát tiếp tục điều tra.
 
It is unjust that a privileged few should continue to accumulate wealth.
Thật không công bằng khi một số ít được đặc quyền nên tiếp tục tích lũy tài sản.
 
105 từ đồng nghĩa cho Continue
 

Từ đồng nghĩa phổ biến cho từ “Continue”.

 
Wear
Keep
Subsist
Cover
Forward
Loiter
Keep at
Pass on
Follow
Pick up
Promote
Pass
Stop
Press on with
Carry
Support
Carry out
Extend
Go ahead
Conserve
Stay on
Persevere
Stick
Perpetuate
Move on
Keep up
Stretch
Endure
Renew
Carry over
Proceed with
Keep on
Be
Run
Stay
Sustain
Carry on with
Persevere in/with
Not give up
Last
Carry on
Elongate
Take
Abide
Move
Protract
Carry through
Press on
Conduct
Keep going
Rest
Go on
Restart
Push
Advance
Outlast
Prosecuting
Stand
Keeps
Drag out
Get on with
Hold out
Forge ahead
Dwell
Retain
Leave
Prolong
Move ahead
Persist
Exist
Drive
Go forward
Lengthen
Prevail
Proceed
Take up
Preserve
Keep it up
Progress
Tarry
Pursue
Hold
Survive
Remain
Live
Go along
Resume
Linger
Go
Persist in
Suing
Not stop
Go on with
Longer
Maintain
Ride
Draw out
Reside
Still
Reopen
Draw
Further
Uphold
Prosecute
Bide
Keep on with
Outlive
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 

Ví dụ Từ đồng nghĩa với Continue

Carry on with
 Let’s carry on with what we agreed for the moment.
Hãy  tiếp tục với  những gì chúng ta đã đồng ý vào lúc này.
 
Go on with
Please go on with what you’re doing and don’t let us interrupt you.
Hãy  tiếp tục  những gì bạn đang làm và đừng để chúng tôi làm gián đoạn bạn.
 
Keep at
I know it’s hard, but keep at it! Don’t give up!
Tôi biết nó khó, nhưng  hãy tiếp tục  ! Đừng bỏ cuộc!
 
Keep on with
Most heads nod in assent; one or two want to keep on with their writing.
Hầu hết các cái đầu đều gật đầu đồng ý; một hoặc hai người muốn  tiếp tục với  bài viết của họ.
 
Keep up
You can’t keep up the pretense any longer.
Bạn không thể  tiếp tục  giả vờ nữa.
 
Not give up
He could not give up his ideal of provoking a quarrel.
Anh  không thể từ bỏ  lý tưởng gây ra một cuộc cãi vã của mình.
 
Not stop
Cars did not stop when the lights were on amber.
Ô tô  không dừng lại  khi đèn sáng màu hổ phách.
 
Persevere in/with
They are determined to persevere in the fight.
Họ quyết tâm  kiên trì  chiến đấu.
 
Press on with
We must press on with the work if we are to finish it in time.
Chúng ta phải tiếp  tục với  công việc nếu chúng ta muốn hoàn thành nó trong thời gian.
 
Proceed with
Please proceed with what you are doing.
Hãy  tiếp tục với những gì bạn đang làm.
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.