(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




105 từ đồng nghĩa hữu ích cho Very phải lưu ý

Một từ khác cho Very là gì? Bài học này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa Very trong tiếng Anh với các hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ đồng nghĩa Very này để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.


Ý nghĩa của "Very":  Là Trạng từ : Ở mức độ rất cao, thứ tự hoặc mức độ
 
Example.
 
“I am very hungry Susan, I feel I could eat a horse”
Tôi rất đói Susan, tôi cảm thấy tôi có thể ăn một con ngựa"
 
“You are very persuasive Julia, very well.”
"Bạn rất thuyết phục Julia, rất tốt."
 
“We find advertising on the radio very effective.”
“Chúng tôi thấy quảng cáo trên đài rất hiệu quả.”

Ý nghĩa của "Very": Là Tính từ : Nói chính xác, cụ thể; chỉ ra một thời điểm cụ thể

“This is the very book he used to do his deeds, so be careful”
“Đây là cuốn sách mà anh ấy dùng để làm những việc của mình, vì vậy hãy cẩn thận”
 
“From the very beginning, I was highly suspicious regarding this matter”
"Ngay từ đầu, tôi đã rất nghi ngờ về vấn đề này"
 
“This is my very first time to Singapore.”
"Đây là lần đầu tiên tôi đến Singapore."
 
105 từ đồng nghĩa hữu ích cho Very

Danh sách lớn gồm 105 từ khác nhau mà bạn có thể sử dụng thay vì “very”.

 - Still
 - Truely
 - Definitely
 - Positively
 - Greatly
 - Mightily
 - High
 - Profoundly
 - Utterly
 - Quite
 - Exceedingly
 - Across
 - Deeply
 - Seriously
 - Highly
 - Fairly
 - Lots
 - Powerfully
 - Pretty
 - Especially
 - Extensively
 - Uncommonly
 - Genuinely
 - Significantly
 - So
 - Many
 - Notably
 - Unequivocally
 - Entirely
 - Truly
 - Acutely
 - Certainly
 - Absolutely
 - Seriously (informal)
 - Too
 - Selfsame
 - Downright
 - Decidedly
 - Dreadfully
 - Great
 - Particularly
 - Sure
 - Thoroughly
 - Awful
 - Immensely
 - Fully
 - Largely
 - Similar
 - Awfully (informal)
 - Terribly
 - Infinitely
 - Strikingly
 - Okay
 - Overly
 - Perfectly
 - Surprisingly
 - Lot of
 - Actually
 - Jolly (Br.E)
 - Surpassingly
 - Bloody
 - Extremely
 - Noticeably
 - Excessively
 - Indeed
 - Badly
 - Exactly
 - Vastly
 - Right
 - Equally
 - Wonderfully
 - Truly
 - Intensely
 - Long
 - Considerably
 - Plenty
 - Hugely
 - Remarkably
 - Super
 - Totally
 - Throughout
 - So much
 - Unusually
 - Full
 - Somewhat
 - Eminently
 - Just
 - Mighty
 - Altogether
 - Well
 - Enormously
 - Exceptionally
 - Most
 - Extraordinarily
 - Superlatively
 - Very much
 - Really
 - Completely
 - Rattling
 - Incredibly
 - Even
 - Extra
 - Rather
 - Real
 - Substantially
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 

 

Các ví dụ được sử dụng với từ đồng nghĩa Very

Absolutely
Poor thing! You look absolutely dreadful!
Tội nghiệp! Bạn trông  hoàn toàn  đáng sợ!
 
Acutely
He was acutely aware of the odour of cooking oil.
Anh   nhận biết sâu sắc mùi dầu ăn.
 
Awfully (informal)
It’s awfully dark in here: put the light on.
Đó là  kinh khủng  tối ở đây: đưa ánh sáng vào.
 
Decidedly
She was decidedly cool about the proposal.
Cô ấy đã  quyết định rất  mát mẻ về lời cầu hôn.
 
Deeply
My father was a deeply compassionate man.
Cha tôi là một   người có lòng nhân ái sâu sắc .
 
Eminently
Woods is eminently suitable for the job.
Gỗ  rất  thích hợp cho công việc.
 
Exceedingly
Physical perfection in a human being is exceedingly rare.
Sự hoàn thiện về thể chất ở một con người là  cực kỳ  hiếm.
 
Excessively
He became excessively annoyed at newspaper reports.
Anh ta trở nên   khó chịu quá mức trước những bài báo trên báo.
 
Greatly
Our stock of food is greatly depleted.
Nguồn lương thực dự trữ của chúng tôi  đã  cạn kiệt rất nhiều .
 
Highly
His analysis is in many ways highly persuasive.
Những phân tích của ông về nhiều mặt  có  sức thuyết phục cao .
 
Jolly (Br.E)
 It was jolly lucky it didn’t rain.
Đó là  jolly  may mắn nó đã không mưa.
 
Noticeably
The children were noticeably affected by the divorce.
Những đứa trẻ   bị ảnh hưởng đáng kể bởi cuộc ly hôn.
 
Particularly
These plants are particularly useful for brightening up shady areas.
Những loại cây này  đặc biệt  hữu ích để làm sáng các khu vực râm mát.
 
Profoundly
She was profoundly scarred by her father’s suicide.
Cô ấy đã   bị sẹo sâu sắc bởi cái chết của cha cô.
 
Really
I feel really guilty at forgetting her birthday again.
Tôi thực sự cảm thấy   tội lỗi khi quên sinh nhật của cô ấy một lần nữa.
 
Remarkably
She plays the violin remarkably well.
Cô ấy chơi vĩ cầm  rất  tốt.
 
Seriously (informal)
 I’m seriously considering the possibility of emigrating.
Tôi đang  nghiêm túc  xem xét khả năng di cư.
 
Superlatively
The company has been superlatively successful this year.
Công ty đã   thành công rực rỡ trong năm nay.
 
Surpassingly
She was a surpassingly beautiful woman.
Cô ấy là một   người phụ nữ xinh đẹp vượt trội .
 
Terribly
My son’s terribly untidy; my daughter’s no different.
Con trai tôi   bừa bộn kinh khủng ; con gái tôi không khác.
 
Truly 
It was a truly memorable experience.
Đó là một   trải nghiệm thực sự đáng nhớ.
 
Uncommonly
Mary was uncommonly good at tennis.
Mary đã  uncommonly  giỏi tennis.
 
Unusually
He was an unusually complex man.
Anh ấy là một   người đàn ông phức tạp khác thường .
 
Wonderfully
All the hospital staff were wonderfully supportive.
Tất cả các nhân viên bệnh viện đã   hỗ trợ một cách tuyệt vời .
 
Bạn cần xem thêm chủ đề hot hiện nay: 
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.