(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




110 từ đồng nghĩa cho Extremely cùng các ví dụ

Một từ khác cho Extremely là gì? Trong bài viết này, bạn sẽ tìm hiểu danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Extremely trong tiếng Anh với các hình ảnh và câu ví dụ của ESL. Học những từ đồng nghĩa Extremely đó chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của mình


Ý nghĩa của “Extremely” : “Extremely” là một từ bổ sung thêm ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ ở mức độ hoặc mức độ cao.

Examples:
 
He looks extremely handsome in the black suit.
Anh ấy trông cực kỳ điển trai trong bộ vest đen.
 
Mary is extremely angry.
Mary vô cùng tức giận.
 
The temperature of the room was extremely hot.
Nhiệt độ trong phòng cực kỳ nóng.
 
110 từ đồng nghĩa cho Extremely cùng các ví dụ

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho từ “Extremely”.

 - Fairly
 - Deeply
 - Right
 - Specially
 - Outrageously
 - Badly
 - Tremendously
 - Exceptionally
 - Entirely
 - Truly
 - Bloody
 - Disproportionately
 - Significantly
 - Real
 - Exceedingly
 - Seriously
 - Surpassingly
 - Strikingly
 - Utterly
 - Very
 - Pretty
 - Intensely
 - Too
 - Surprisingly
 - Unequivocally
 - Jolly
 - Acutely
 - Most
 - Especially
 - Remarkably
 - Singularly
 - Eminently
 - Infinitely
 - Substantially
 - Specifically
 - Thoroughly
 - Insanely
 - Radically
 - Hard
 - Extraordinary
 - Profoundly
 - Overly
 - Immensely
 - Horribly
 - High
 - Purely
 - So much
 - Unbelievably
 - Highly
 - Rather
 - Vastly
 - Largely
 - Dreadfully
 - Drastically
 - Hugely
 - Perfectly
 - Outstandingly
 - Mightily
 - Severely
 - Strongly
 - Considerably
 - Superlatively
 - Awfully
 - Majorly
 - Well
 - Abundantly
 - Somewhat
 - Supremely
 - Great
 - Great deal
 - Distinctly
 - Terribly
 - Terrifically
 - Extra
 - Unreasonably
 - Altogether
 - Incredibly
 - Really
 - Super
 - Ultra
 - Mighty
 - Appallingly
 - Wildly
 - Amazingly
 - Uncommonly
 - Extraordinarily
 - Inordinately
 - Markedly
 - Tantalizingly
 - Very much
 - Absolutely
 - Quite
 - Notably
 - Completely
 - Impossibly
 - Devilishly
 - Particularly
 - Totally
 - Decidedly
 - Much
 - Grossly
 - Fearfully
 - Immoderately
 - Enormously
 - Excessively
 - Downright
 - Unduly
 - Immeasurably
 - Frightfully
 - Greatly
 - Unusually
 
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 
 

Từ đồng nghĩa Extremely với ví dụ

 
Abundantly
She’d made her feelings towards him abundantly clear.
Cô đã làm cảm xúc của mình về phía anh  dồi dào rõ ràng.
 
Acutely
All the while I was acutely aware of her nearness.
Trong lúc đó, tôi  nhận thức sâu sắc  về sự gần gũi của cô ấy.
 
Awfully
It’s awfully dark in here: put the light on.
Đó là  kinh khủng  tối ở đây: đưa ánh sáng vào.
 
Decidedly
It all sounds decidedly risky to me.
Tất cả âm thanh  decidedly  rủi ro đối với tôi.
 
Devilishly
The second is that the sandwich choice is devilishly complicated.
Thứ hai là sự lựa chọn bánh sandwich được  devilishly  phức tạp.
 
Distinctly
The quality of the hotel food is distinctly variable.
Chất lượng đồ ăn của khách sạn rất  khác  nhau
 
Eminently
Woods is eminently suitable for the job.
Gỗ  rất  thích hợp cho công việc.
 
Exceedingly
Physical perfection in a human being is exceedingly rare.
Sự hoàn hảo về thể chất ở một con người là  cực kỳ  hiếm.
 
Exceptionally
This year was exceptionally difficult on the high street.
Năm nay  đặc biệt  khó khăn trên đường cao tốc.
 
Extraordinarily
An elephant’s nose is extraordinarily long!
Mũi của một con voi  dài một cách lạ thường  !
 
Fearfully
These demons are fearfully effective in the movie.
Những con quỷ này có  hiệu quả đáng sợ  trong phim.
 
Frightfully
I’m frightfully sorry about the delay.
Tôi  kinh khủng  xin lỗi về sự chậm trễ.
 
Highly
 Tom’s parents were highly critical of the school.
 Cha mẹ của Tom  rất  chỉ trích trường học.
 
Hugely
Many, perhaps all, Internet stocks are hugely overvalued.
Nhiều, có lẽ tất cả, cổ phiếu Internet là  vô cùng  giá quá cao.
 
Immensely
 She looked immensely relieved when she heard the news.
Cô trông  nhẹ nhõm vô cùng  khi biết tin.
 
Intensely
 Steve was intensely curious about the world I came from.
Steve là  mãnh liệt  tò mò về thế giới mà tôi đến từ đâu.
 
Jolly
He can cook, and he does it jolly well.
Anh ta có thể nấu ăn, thì nó làm  vui vẻ  tốt.
 
Majorly
I was majorly upset, as you can imagine.
Tôi đã  majorly  buồn bã, như bạn có thể tưởng tượng.
 
Outstandingly
She performed outstandingly well in her examinations.
Cô ấy đã thể hiện  xuất sắc  trong các phần thi của mình.
 
Particularly
She looked particularly lovely that night.
Cô ấy trông  đặc biệt  đáng yêu vào đêm hôm đó.
 
Really
I feel really guilty at forgetting her birthday again.
Tôi thực sự  cảm thấy  tội lỗi khi quên sinh nhật của cô ấy một lần nữa.
 
Remarkably
The frescoes have survived remarkably well.
Các bức bích họa đã tồn tại  rất  tốt.
 
Seriously
Many rivers and lakes are seriously polluted.
Nhiều sông, hồ  bị ô nhiễm nghiêm trọng  .
 
Significantly
Crime rates are significantly higher in urban areas.
Tỷ lệ tội phạm  cao hơn đáng kể  ở các khu vực thành thị.
 
Singularly
This treatment was singularly inappropriate in her case.
Phương pháp điều trị này  đặc biệt  không phù hợp trong trường hợp của cô ấy.
 
Supremely
Wales are supremely confident of winning the match.
Xứ Wales  cực kỳ  tự tin giành chiến thắng trong trận đấu.
 
Terribly
My son’s terribly untidy; my daughter’s no different.
Con trai tôi  bừa bộn kinh khủng  ; con gái tôi không khác.
 
Terrifically
This football match is terrifically exciting.
Trận đấu bóng đá này  cực kỳ  hấp dẫn .
 
Thoroughly
I’m thoroughly dissatisfied with your work.
Tôi  hoàn toàn  không hài lòng với công việc của bạn.
 
Tremendously
 I was tremendously lucky that I didn’t die in the accident.
Tôi đã  rất  may mắn vì tôi đã không chết trong vụ tai nạn.
 
Truly
He is truly happy who makes others happy.
Anh ấy  thực sự  hạnh phúc khi người làm cho người khác hạnh phúc.
 
Uncommonly
He looks uncommonly like a younger version of his father.
Anh ấy trông  giống một phiên bản trẻ của cha mình một cách lạ thường  .
 
Unusually
She got an unusually low score for creativity.
Cô ấy bị điểm  thấp bất thường  cho tính sáng tạo.
 
Vastly
His later work was vastly inferior to his early work.
Công việc sau này của ông  thua kém rất nhiều  so với công việc ban đầu của ông.
 
CHúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.