165 từ đồng nghĩa cho "Fat" và các ví dụ

2023-11-07T04:11:40+00:00
Bạn xem thêm các bài viết hữu ích khác:

Từ đồng nghĩa Fat

Ý nghĩa của Fat: Còn được gọi là lipid s, nó là một vật liệu dầu, là nơi lưu trữ năng lượng của người hoặc động vật. Nó cũng có thể được sử dụng để mô tả kích thước và trọng lượng của một người lớn hơn những gì mong đợi là trung bình.

Examples
 
“This chicken is too oily. It looks like there’s a lot of fat under the skin.”
“Con gà này quá nhiều dầu. Có vẻ như có rất nhiều mỡ dưới da ”.
 
“The typical practice of weight loss these days is not to be healthy but to not look fat.”
"Thực hành giảm cân điển hình ngày nay không phải là để khỏe mạnh mà là để trông không béo."
 
“I could eat what I liked without getting fat.”
"Tôi có thể ăn những gì tôi thích mà không bị béo."
 
Từ đồng nghĩa Fat

Danh sách các từ đồng nghĩa với Fat

Bulky Abundant Chubby
Heavy Affluent Chunky
Plump Ample Coarse
Overweight Beefy Colossal
Obese Best Considerable
Chubby Big Corpulent
Roly-poly Blimp Cumbersome
Big Bloated Cushy
Chunky Blubbery Deep
Large Bovine Dense
Hefty Brawny Distended
Flabby Broad Dull
Fleshy Bulging Elephantine
Flourishing Bulky Elite
Flush Burly Enormous
Fruitful Butterball Excessive
Frumpy Buttery Expansive
Full-bodied Buxom Extended
Gainful Choice Extensive
Gargantuan Huge Exuberant
Generative Hulking Fatty
Gigantic Humongous Fertile
Good Husky Filthy rich
Goodly Immense Large-scale
Greasy In the money Loaded
Great Inflated Lucrative
Gross Jelly-belly Lush
Heavy Juicy Luxuriant
Heavyset Lard Made of money
Heavy-set Lardy Major
Heavyweight Large Mammoth
Hefty Larger Massive
Hippy Negligible Massy
Pick Numerous Meaty
Pinguid Obese Mondo
Plump Oily Moneyed
Plumpish Oleaginous Moneymaking
Ponderous Opulent Monstrous
Porcine Outside Muscular
Portly Outsized Pudgy
Potbellied Overblown Puffy
Pot-bellied Oversize Remunerative
Prime Overweight Rewarding
Prize Paunchy Rich
Prodigious Slender Robust
Productive Slight Roly-poly
Stout Slim Rotund
Strapping Slippery Round
Strong Sloppy Rounded
Stubby Smooth Sebaceous
Stupendous Soapy Simple
Stupid Soft Sizable
Sturdy Solid Thick
Substantial Spacious Thickset
Suety Splendid Thriving
Swollen Squat Tremendous
Wealthy Stalwart Tubby
Weighty Stocky Vast
Wide   Voluminous

Xem thêm:

Các từ khác cho "Fat" với các ví dụ

Bulky
For example: David is a bulky man with balding hair.
 
Hefty
For example: Her brothers were both hefty men in their forties.
 
Heavy
For example: My brother is much heavier than me.
 
Large
For example: He’s a very large child for his age.
 
Plump
For example: His plump face was wreathed in smiles.
 
Chunky
For example: I remember one time a little short, chunky white girl.
 
Overweight
For example: She was only a few pounds overweight.
 
Big
For example: She is very big. 
 
Obese
For example: Obese patients are given dietary advice.
 
Roly-poly
For example: He was a roly-poly little man.
 
Chubby
For example: Do you think I’m too chubby?

Các ví dụ thú vị hơn với từ “fat”

“If you weren’t so inactive you wouldn’t be so fat!”
"Nếu bạn không quá lười vận động, bạn sẽ không béo như vậy!"
 
“Try to cut out the foods that are making you fat.”
“Cố gắng cắt bỏ những thực phẩm khiến bạn béo lên.”
 
“After five minutes, the fat woman in the seat in front of me was asleep.”
"Sau năm phút, người phụ nữ béo ở ghế trước mặt tôi đã ngủ."
 
“Too much wining and dining is making him fat.”
"Ăn quá nhiều và ăn uống khiến anh ấy béo lên."
 
“Some producers of mineral water have made fat profits.”
"Một số nhà sản xuất nước khoáng đã kiếm được lợi nhuận từ chất béo."
 
“Don’t spill too much fat on the barbecue as it could flare up.”
“Đừng đổ quá nhiều mỡ vào thịt nướng vì nó có thể bùng phát.”
 
“He had the audacity to tell me I was too fat.”
"Anh ấy có sự táo bạo khi nói với tôi rằng tôi quá béo."
 
“People should decrease the amount of fat they eat.”
"Mọi người nên giảm lượng chất béo họ ăn."
 
Xem thêm bài viết hay:
 
Chúc bạn thành công !