(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




180 từ đồng nghĩa của từ Help Ý nghĩa của sự Help

180 từ đồng nghĩa của từ Help Một từ khác cho "Help" là gì? Danh sách dưới đây cung cấp các từ đồng nghĩa "Help" khác nhau trong tiếng Anh với các ví dụ. Tìm hiểu những từ đồng nghĩa này cho "Help" để cải thiện tiếng Anh của bạn.


Ý nghĩa của sự Help: Cung cấp sự trợ giúp cho ai đó để họ có thể hoàn thành nhiệm vụ một cách dễ dàng, vượt qua trở ngại hoặc tiêu tốn ít năng lượng hơn. Nó cũng có thể là để giải cứu người đó.

Examples:
 
“His assignment was due on Monday and he needed help so I worked with him on it.”
“Nhiệm vụ của anh ấy sẽ đến hạn vào thứ Hai và anh ấy cần giúp đỡ vì vậy tôi đã làm việc với anh ấy.”
 
“I’ll help you fix the car if you will help me move my furniture to the second floor.”
“Tôi sẽ giúp bạn sửa xe nếu bạn giúp tôi chuyển đồ đạc lên tầng hai.”
 
“I have had very little help from doctors and no sympathy whatsoever.”
"Tôi đã nhận được rất ít sự giúp đỡ từ các bác sĩ và không có bất kỳ sự cảm thông nào."
 
180 từ đồng nghĩa của từ Help

Từ đồng nghĩa phổ biến của "Help". 

Assist Abet Attend
Improve Accommodate Avail
Benefit Address Avert
Give (lend) a hand Advance Avoid
Guide Advantage Back
Aid Advocate Back up
Put yourself out (for someone) Afford Balm
Comfort Aid Be advantageous
Boost Allay Be of assistance
Better Alleviate Be supportive
Care for Allow Become
Carry Ameliorate Befriend
Cheer Amend Benefit
Comfort Argue Better
Conduce Assist Bolster
Console Assuage Boost
Contribute Endorse Bring
Contribute to Endorsing Care
Control Enhance Goad
Convenience Ensure Grant
Cooperate Escape Gratify
Countenance Eschew Hand
Cultivate Expedite Have
Cure Facilitate Heal
Deliver Fault Help out
Dish out Finance Hint
Do a favor Fortify Hold
Do a service Forward Impede
Ease Foster Improve
Encourage Fund Incite
Lend a helping hand Furnish Inform
Lift Further Inhibit
Lighten Furthers Inspirit
Look after Gain Instigate
Maintain Give Keep
Make Give a hand Lead
Make easier Go to bat for Lend
Make easy Palliate Lend a hand
Make over Participate Prop up
Manage Partner Provide
Meliorate Patronize Provoke
Minister Perform Push
Mitigate Permit Raise
Move Pitch Reach
Need Pitch in Refrain from
Nourish Place Relieve
Nurture Play Remedy
Oblige Please Rescue
Obviating Pour Rescuing
Offer Preclude Restore
Operate Prevent Revive
Shake Prod Right
Shall Profit Salvage
Simplify Promote Save
Smooth Prompt Serve
Solace Prop Service
Soothe Upgrade Set up
Spare Uphold Subsidize
Speed Urge Succor
Sponsor Use Supply
Stand by Wait Support
Start Work Sustain
Stick up for Strengthen Take
Stimulate Underpin Tend
Stop   Treat

Xem thêm:

từ đồng nghĩa với Help và các ví dụ

Aid
Example: Each group is aided by a tutor or consultant.
 
Assist
Example: Anyone willing to assist can contact this number.
 
Better
Example: To better your chances of winning the tennis tournament, take a few lessons.
 
Improve
Example: Steroid injections will improve your condition.
 
Boost
Example: Here are a few tricks that will boost your productivity.
 
Benefit
Example: Hiring Marwa would benefit this office greatly.
 
Comfort
Example: She comforted herself with the thought that it would soon be spring.
 
Give (lend) a hand
Example: He always gives a hand to anyone in difficulty.
 
Put yourself out (for someone)
Example: Please don’t put yourself out on my account.
 
Guide
Example: She took her arm and guided her across the busy road.

Các ví dụ thú vị hơn với từ “help”

“I help out with the secretarial work.”
"Tôi giúp đỡ công việc thư ký."
 
“Our best friends are they who tell us our faults and help us to mend them.”
"Những người bạn tốt nhất của chúng ta là những người nói cho chúng ta biết lỗi của chúng ta và giúp chúng ta sửa chữa chúng."
 
“I’m sorry but there’s no way we can help you.”
“Tôi xin lỗi nhưng không có cách nào để chúng tôi có thể giúp bạn.”
 
” They inserted a tube in his mouth to help him breathe.”
"Họ đưa một cái ống vào miệng anh ấy để giúp anh ấy thở."
 
“Without help, many elderly people would be left isolated.”
"Nếu không có sự giúp đỡ, nhiều người già sẽ bị cô lập."
 
“The UN pledged to help supervise the clearance of mines.”
“LHQ cam kết sẽ giúp giám sát việc rà phá bom mìn.”
 
“Any help or donations will be gratefully received.”
“Mọi sự giúp đỡ hoặc đóng góp sẽ được nhận một cách biết ơn.”
 
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.