(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




195 từ đồng nghĩa của từ Go trong tiếng Anh Một từ khác cho GO là gì? Danh sách dưới đây cung cấp các cách khác để nói go bằng tiếng Anh kèm theo các ví dụ. Học những từ đồng nghĩa này với go để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh và cải thiện kỹ năng viết của bạn.

Từ đồng nghĩa với GO

Từ go có thể được sử dụng như một danh từ, động từ hoặc tính từ, do đó có rất nhiều định nghĩa. Khi được sử dụng như một danh từ, từ go có nghĩa là thử một cái gì đó hoặc nỗ lực của người khác để thử một cái gì đó. Khi được sử dụng như một động từ, từ go có nghĩa là đi từ một điểm này đến một điểm khác hoặc rời khỏi sự hiện diện của người khác. Khi được sử dụng như một tính từ, từ go có nghĩa là một đối tượng đang hoạt động chính xác.
 
Examples:
 
- I don’t know how to play this game, but I will give it a go and see how it turns out.
Tôi không biết làm thế nào để chơi trò chơi này, nhưng tôi sẽ thử nó và xem nó diễn ra như thế nào.
 
- I would love to go and visit Germany and Ireland someday soon, both are on my bucket list.
Tôi rất muốn đến thăm Đức và Ireland vào một ngày nào đó sớm, cả hai đều nằm trong danh sách nhóm của tôi.
 
- NASA often declares that all systems are go before the launch of a space shuttle.
NASA thường tuyên bố rằng tất cả các hệ thống đều hoạt động trước khi phóng tàu con thoi.
 
195 từ đồng nghĩa của từ Go trong tiếng Anh

Các từ đồng nghĩa khác cho Đi

Abscond Exit Left Scoot
Advance Fare Leg it Scram
Approach Fell Lung Scurry
Beat it Flee Make a break for it Scuttle
Begone Fly Make one’s way Set off
Bolt Gallivant Make oneself scare Set out
Bounce Get away Meander Shove off
Bound Get going Mosey Skedaddle
Bug out Get lost Move Skid
Caper Get off Move out Skip out
Clamber Hightail Navigate Skirt
Crawl Hit the road Pass Slid
Cruise Hop Proceed Slink
Chug Inch Progress Slip away
Depart Jaunt Pull out Slog
Drift Journey Push off Split
Escape Jump Quit Trail
Evacuate Leave Retire Traipse
Trekked Abandon Run along Travel
Trudge Abide Run away Travel
Vamoose Abscond Sashay Bounce
Vanish Accord Saunter Break
Vault Act Scale Brook
Veer Advance Cut Carry
Venture Animation Cut out Carry off
Waddle Approach Decamp Chance
Wander Aspire Decease Check out
Whiz Attempt Depart Collapse
Withdraw Bang Develop Come
Wriggle Be off Die Come down
Zip Bear Disappear Conform
Zoom Beat it Do Continue
Evaporate Become Drift Correspond
Exit Begin Drive Cover
Expire Belong Drop Crack
Extend Blend Ecstasy Croak
Fade Blow Effort Cross
Fail Follow Elapse Cruise
Fall Force Embark Go around
Fare Function Endure Go away
Finish Get Energy Go by
Fit Get ahead Enthusiasm Go down
Flee Get along Escape Go off
Fling Get away Essay Go on
Flourish Get moving Lead Go out
Flow Get off Leave Go to
Fly Get out Live Going
Pep Give Make Gone
Perform Give way Make headway Happen
Perish Glide Move Harmonize
Proceed Go along Move around Head
Progress Resort Move back Hightail
Prove out Retire Move off Journey
Pull out Retreat Move on Kick the bucket
Push Return Move out Last
Push off Ride Offer Sound
Push on Rise Operate Spell
Quit Roam Opportunity Split
Ramble Roll Part Spread
Range Rove Pass Stab
Reach Run Pass away Stand
Recede Run away Travel Start
Repair Scram Travel around Stretch
Walk off Set off Trek Succumb
Walk out Set out Try Support
Wander Shift Turn Survive
Wend Shot Vamoose Take
Whack Shove off Vanish Take a powder
Whirl Skedaddle Venture Take leave
Withdraw Zip Verve Take off
Work Walk Vitality Tolerate
Yield Walk away Voyage Tour
 
Xem thêm:

GO từ đồng nghĩa với câu ví dụ

The boat chugged out to sea.
Con thuyền  chòng  chành ra khơi.
 
He tried to bug out but it was too late.
Anh ấy đã cố gắng tìm  ra lỗi  nhưng đã quá muộn.
 
Shine a light on them, and they scurry to the corners.
Chiếu một ngọn đèn vào chúng, và chúng  chạy tán  loạn đến các góc.
 
The plane was scheduled to depart at 8.30.
Máy bay dự kiến  khởi hành  lúc 8h30.
 
I’m so cold I can’t move my fingers.
Tôi lạnh đến mức không thể  cử động các  ngón tay của mình.
 
Run along now, children, I’m busy.
Chạy  ngay đi, con, mẹ bận.
 
They saunter away, in the direction of Central Avenue.
Họ  thơ thẩn  đi, trong sự chỉ đạo của Trung ương Avenue.
 
The children scuttle across the street.
Những đứa trẻ  chạy tán  loạn trên đường phố.
 
Stand so still while they waddle my way.
Đứng như vậy vẫn còn trong khi họ  lạch bạch  theo cách của tôi.
 
She sashayed into the room.
Cô  sashayed  vào phòng.
 
Thân Ái !

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN

CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT




bộ tài chính

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN


ƯU ĐÃI HỌC PHÍ

CHƯƠNG TRÌNH KHUYỄN MÃI THÁNG NĂM 2022

- Giảm 30% học phí cho sinh viên, học sinh

- Giảm 40% học phí cho các đối tượng khác