(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




200 từ đồng nghĩa cho Excellent tính từ xuất sắc

Một từ khác cho Excellent là gì? Sau đây là danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Excellent với các câu ví dụ và hình ảnh ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì Excellent sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của mình .


Ý nghĩa của “Excellent”: Là một tính từ, xuất sắc có nghĩa là điều gì đó cực kỳ tốt.

Examples:
 
She had an excellent performance in her final exam.
Cô đã có một phần thể hiện xuất sắc trong phần thi cuối cùng của mình
 
The food was excellent.
Thức ăn rất tuyệt.
 
She gave her an excellent idea during the board meeting.
Cô ấy đã cho cô ấy một ý tưởng xuất sắc trong cuộc họp hội đồng quản trị.
 
 
200 từ đồng nghĩa cho Excellent

Từ đồng nghĩa được sử dụng rộng rãi cho từ “Excellent”

 - Refined
 - Clean
 - Rare
 - Beauteous
 - Well
 - Sightly
 - First-class
 - Premium
 - Glorious
 - Sovereign
 - Exemplary
 - Very nice
 - Attractive
 - Reputable
 - Hot
 - Capital
 - Right
 - Bravura
 - Top-flight
 - Ideal
 - August
 - Beneficial
 - Flawless
 - Favorable
 - Bully
 - First-rate
 - Great
 - Out of this world
 - Tremendous
 - Good
 - Magnificent
 - Neat
 - Pre-eminent
 - Unparalleled
 - Marvelous
 - Fair
 - Superlative
 - Elegant
 - Sound
 - High-quality
 - Prize
 - Respectable
 - Groovy
 - Keen
 - Pleasant
 - Elevated
 - Supreme
 - Admirable
 - Exalted
 - World-class
 - Brilliant
 - Topnotch
 - Finest
 - Perfect
 - Nifty
 - Foxy
 - Top-drawer
 - Boss
 - Outstandingly
 - Distinguished
 - Resplendent
 - Goodly
 - Golden
 - Praiseworthy
 - Par excellence
 - High
 - Effective
 - Virtuous
 - Superior
 - Notable
 - Fantastic
 - Crack
 - Classy
 - Ravishing
 - Special
 - Meritorious
 - Talented
 - Faithful
 - Exquisite
 - Delicate
 - Dandy
 - Outstanding
 - Crackerjack
 - Prime
 - Unsurpassed
 - Phenomenal
 - Famous
 - Generous
 - Reliable
 - Wonderful
 - Sensational
 - Incomparable
 - Creditable
 - Top
 - Fascinating
 - Magnifies
 - Transcendent
 - Eminent
 - Blue-ribbon
 - Striking
 - Tip-top
 - Blue-chip
 - Dazzling
 - Righteous
 - Fabulous
 - Expert
 - Smashing
 - Esteemed
 - Select
 - Remarkable
 - Okay
 - Five-star
 - Good-looking
 - Bang-up
 - Graceful
 - Appealing
 - Superb
 - Enticing
 - Masterly
 - Ace
 - Sterling
 - Worthy
 - Genuine
 - Topping
 - Grand
 - Conscientious
 - Consummate
 - Best
 - Handsome
 - Pleasing
 - Heavenly
 - Skillful
 - Choice
 - Laudable
 - Noteworthy
 - Statuesque
 - Stellar
 - Spectacular
 - All right
 - Dignified
 - Fine
 - Gorgeous
 - Terrific
 - Impressive
 - Venerable
 - Top-notch
 - Noble
 - Swell
 - Estimable
 - Sexy
 - Amazing
 - Matchless
 - Sublime
 - Stupendous
 - Alluring
 - Incredible
 - Very good
 - Classic
 - Divine
 - Peachy
 - Equitable
 - Top quality
 - Guiltless
 - Pure
 - Masterful
 - Peerless
 - Accomplished
 - Proper
 - Fantabulous
 - Well-formed
 - Exceptional
 - Awesome
 - Desirable
 - Stunning
 - Beautiful
 - Extraordinary
 - Honest
 - Banner
 - Excelling
 - Correct
 - Commendable
 - Slick
 - Moral
 - Delightful
 - Splendid
 - Brag
 - Charming
 - Better
 - Just
 - Decent
 - Right-minded
 - TRUE
 - Complete
 - Cool
 - Nice
 - Lovely
 - Quality
 - Tiptop
 - Super
 
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Từ đồng nghĩa Excellent với ví dụ

 
Admirable
His behavior under stress is admirable.
Hành vi của anh ấy khi bị căng thẳng thật đáng khâm phục .
 
Awesome
Wow! That’s totally awesome!
Ồ! Điều đó hoàn toàn  tuyệt vời !
 
Brilliant
She was a brilliant public speaker.
Cô ấy là một  diễn giả xuất sắc  trước công chúng.
 
Cool
OK, Ryan, that’s cool , I can handle that.
Được rồi, Ryan, thật  tuyệt  , tôi có thể giải quyết việc đó.
 
Exceptional
He is an exceptional footballer — an artist.
Ông là một ngoại lệ  cầu thủ bóng đá - một nghệ sĩ.
 
Fantastic
For some inexplicable reasons he gave up a fantastic job.
Vì một số lý do không thể giải thích được mà anh ấy đã từ bỏ một công việc tuyệt vời  .
 
First-class
They’re first-class people you’ll like them.
Họ là  những người  hạng nhất mà bạn sẽ thích họ.
 
First-rate
His new book shows him to be a first-rate novelist.
Cuốn sách mới của anh ấy cho thấy anh ấy là một  tiểu thuyết gia hạng nhất  .
 
Great
I believe the first test of truly great man is his humility.
Tôi tin rằng thử thách đầu tiên về một người đàn ông vĩ đại  thực sự  là sự khiêm tốn của anh ta.
 
Magnificent
The magnificent scene of the waterfall is pleasant.
Cảnh  đẹp kỳ vĩ  của thác thật dễ chịu.
 
Marvelous
It was a marvelous performance.
Đó là một  màn trình diễn tuyệt vời  .
 
Out of this world
The graphics and sounds are out of this world.
Đồ họa và âm thanh không có  trong thế giới này .
 
Outstanding
His outstanding ability earned him a place on the team.
Khả năng xuất sắc  của  anh ấy đã giúp anh ấy có một vị trí trong đội.
 
Peerless
How peerless is the Light that in Him shines!
Làm thế nào  có một không hai  là ánh sáng mà trong Ngài tỏa sáng!
 
Perfect
Cookies and coffee are the perfect ending to a meal.
Bánh quy và cà phê là sự  kết thúc hoàn hảo  cho một bữa ăn.
 
Smashing
There’s a smashing view from her office.
Có một  khung cảnh tuyệt  đẹp từ văn phòng của cô ấy.
 
Splendid
It will be a splendid opportunity to practice your Spanish.
Đó sẽ là một  cơ hội tuyệt vời  để thực hành tiếng Tây Ban Nha của bạn.
 
Sterling
We all admire her sterling qualities.
Tất cả chúng ta đều ngưỡng mộ phẩm chất đồng bảng  của cô ấy  .
 
Sublime
The food was absolutely sublime.
Thức ăn hoàn toàn tuyệt  vời .
 
Super
We had a super time in Italy.
Chúng tôi đã có một  siêu  thời gian ở Ý.
 
Superb
It was a superb performance, despite occasional lapses of intonation.
Đó là một  màn trình diễn tuyệt vời  , mặc dù đôi khi ngữ điệu bị sai lệch.
 
Superlative
We went to a superlative restaurant.
Chúng tôi đã đến một  nhà hàng bậc nhất  .
 
Swell
You look swell in that dress!
Trông bạn thật  phồng  trong chiếc váy đó!
 
Tremendous
We’re missing out on a tremendous opportunity.
Chúng tôi đang bỏ lỡ một  cơ hội to lớn  .
 
Very good
Frances achieved very good exam results.
Frances đạt   kết quả kỳ thi rất tốt .
 
Wonderful
 I love the spring – it’s a wonderful time of the year.
Tôi yêu mùa xuân - đó là  khoảng thời gian tuyệt vời  trong năm.
 
Worthy
The British considered him a worthy adversary.
Người Anh coi anh ta là một  đối thủ xứng đáng  .
 
Chúc bạn thành công !
 


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.