(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




265 từ đồng nghĩa với Nice Ý nghĩa của Nice

265 từ đồng nghĩa với Nice Một từ khác cho "Nice" là gì? Sau đây là danh sách các từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Anh. Học các từ khác để sử dụng thay vì NICE để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.


Từ đồng nghĩa Nice trong tiếng Anh

Ý nghĩa của Nice: Một cái gì đó, một người nào đó hoặc một sự kiện thú vị chỉ xảy ra một lần hoặc đặc trưng trong tự nhiên.
 
Examples:
 
“She’s a really nice person. That day, there was this child who dropped his ice cream on the floor, and she bought him another one.”
“Cô ấy là một người thực sự tốt. Hôm đó, có đứa này làm rơi kem xuống sàn, cô mua cho nó cái khác ”.
 
“This is a really nice game! What’s it called? I want to get it too!”
“Đây là một trò chơi thực sự hay! Nó được gọi là gì? Tôi cũng muốn lấy nó! ”
 
“It is difficult to choose between two such nice houses.”
“Thật khó để lựa chọn giữa hai ngôi nhà đẹp như vậy”.
 

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho "Nice".

Good Warmhearted Respectable
Fine Good Well-bred
Agreeable Charming Genteel
Pleasant Cheerful Correct
Pleasurable Amiable Careful
Divine Kind Painstaking
Excellent Likeable Fussy
Amusing Congenial Exact
Lovely Pleasant Subtle
Marvellous Attractive Scrupulous
Fantastic Interesting Skilful
Entrancing Pleasing Deft
Enchanting Compassionate Accurate
Wonderful Understanding Methodical
Great Proper Delicate
Swell Refined Precise
Friendly Well Correct
Sympathetic Brought up Conscientious
Good Seemly Fastidious
Affable Virtuous Strict
Agreeable Ladylike Comely
Agreeably Beautiful Comfortable
All heart Belle Congenial
All right Benignant Considerate
Alright Best Content
Amazing Better Cool
Ambrosial Blissful Cooler
Amiable Boa Coolest
Amicable Bon Copasetic
Amusing Bonne Correct
Appealing Bonnie Couth
Appropriate Bonny Cuddlesome
Aright Boon Cuddly
Attractive Bright Cultivated
Awesome Brilliant Cushy
Baby Canny Cute
Balmy Charming Cutest
Beaut Cheery Dainty
Beauteous Chic Darling
Delightful Classy Dashing
Delightsome Clean Dear
Detailed Cleanly Decent
Discriminate Clear Delicate
Diverting Close Delicious
Downy Cloudless Delighted
Dreamy Fabulous Good looking
Easy Fair Good tempered
Educated Fancy Good-hearted
Effective Fantastic Good-humored
Elegant Fashionable Good-looking
Enchanter Favourable Goodly
Enchanting Fine Good-natured
Endearing Fine and dandy Good-tempered
Engaging Finest Goody-goody
Enjoyable Fly Gorgeous
Entertaining Fragrant Gracious
Excellent Fresh Grateful
Excited Friendly Gratifying
Exquisite Funnier Great
Ingratiating Funny Greatest
Interesting Gentle Handsome
Jocund Gentlemanly Happier
Just Gentlest Happy
Kind Genuine Heartwarming
Kind-hearted Glad Helpful
Kindly Glorious Honest
Kissable Good as gold Hot
Ladylike Mathematical Incredible
Laudable Mellifluous Posh
Likable Mellow Positive
Likeable Merry Praiseworthy
Little Mild Precious
Long Mincing Prepossessing
Looker Next Prettier
Lovable Nice as pie Prettiest
Lovely Nice little Prettily
Lucky Nice-looking Pretty
Luscious Nicer Prissy
Magnificent Nicest Proper
Mannerly Nutty Quaint
Many Obliging Quite
Marvelous Okay Real
Redolent Outstanding Small
Respectable Overnice Smart
Rewarding Perfect Smooth
Rich Pleasant Snazzy
Right Pleasanter Soft
Rigid Pleased Sound
Rose colored Pleasing Spectacular
Sage Pleasurable Splendid
Satisfying Plummy Straight
Selective Polite Straitlaced
Sexy Sweet tempered Stunning
Sharp Sweeter Stylish
Silky Sweetest Subtle
Simpatico Sweetheart Successful
Skillful Sweet-natured Sugarcoated
Sleek Sweet-tempered Sunny
Topping Sympathetic Superb
Understanding Sympathizing Sure
Very Tactful Sweet
Very good Tasty Well-mannered
Wally Tender-hearted Well-pleasing
Warm Terrific Winning
Warm-hearted Thorough Winsome
Weal Thrilled Wise
Wealthy Tidy Wonderful
Welcome Well-bred Worthwhile
Well Well-dressed Worthy
    Yummy

Xem thêm bài viết:

Từ đồng nghĩa NICE với các ví dụ

Enjoyable
For example: We had a most enjoyable evening.
 
Pleasant
For example: What a pleasant surprise!
 
Pleasurable
For example: The whole experience was pleasurable.
 
Delightful
For example: It was a delightful little fishing village.
 
Courteous
For example: The hotel staff are friendly and courteous.
 
Neat
For example: She was wearing a neat black suit.
 
Lovely
For example: She looked particularly lovely that night.
 
Kind
For example: The weather was very kind to us.
 
Likeable
For example: She’s warm, friendly and likeable.
 
Charming
For example: The cottage is tiny, but it’s charming.
 
Pleasing
For example: The new building was pleasing to the eye.
 
Amiable
For example: Her parents seemed very amiable.
 
Gracious
For example: She is gracious to everyone.
 
Considerate
For example: Jame was a considerate young man.
 
Congenial
For example: I find him very congenial.
 
Admirable
For example: He made his points with admirable clarity.
 
Cordial
For example: He was cordial, but we didn’t shake hands.

Các ví dụ thú vị hơn với từ “nice”

“Why I must be a tiny part of others’ life though I am such a nice person?”
"Tại sao tôi phải là một phần nhỏ trong cuộc sống của người khác mặc dù tôi là một người tốt như vậy?"
 
“We all had the flu last week-it wasn’t very nice.”
"Tất cả chúng tôi đều bị cúm tuần trước - nó không tốt đẹp lắm."
 
“It’s nice to know that somebody appreciates what I do.”
"Thật vui khi biết rằng ai đó đánh giá cao những gì tôi làm."
 
“He was a very nice person, always pleasant and friendly.”
"Anh ấy là một người rất tốt, luôn dễ chịu và thân thiện."
 
“Don’t pretend to be nice to me. I am very silly really.”
“Đừng giả vờ tốt với tôi. Tôi thực sự rất ngớ ngẩn ”.
 
“It’s all right for you, with a good job and a nice house you’re laughing.”
“Tất cả đều ổn cho bạn, với một công việc tốt và một ngôi nhà đẹp, bạn đang cười.”
 
“Why did you concrete over that nice garden?”
"Tại sao bạn lại bê tông hóa khu vườn đẹp đẽ đó?"
 
“If the weather’s nice we could have a picnic in the park.”
"Nếu thời tiết đẹp, chúng ta có thể đi dã ngoại trong công viên."
 
“She’d been a bit too lavish with the salt, so the soup didn’t taste nice.”
“Cô ấy là một chút quá xa hoa với muối, vì vậy súp không mùi vị tốt đẹp.”
 
“Did you have nice teachers when you were at school?”
"Bạn có những giáo viên tốt khi bạn còn ở trường?"
 
“It was a nice sunny morning.”
"Đó là một buổi sáng nắng đẹp."
 
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.