50 từ đồng nghĩa cho Opportunity trong tiếng anh

2023-11-07T04:11:40+00:00
Bạn xem thêm các bài viết hữu ích khác:

Ý nghĩa của Opportunity: Từ Opportunity là một danh từ. Nó có nghĩa là một tập hợp các lựa chọn được đưa ra để làm một điều gì đó khả thi.

Examples:
 
The opportunity to finally have my dream job was finally here and I could not say no.
Cuối cùng thì cơ hội có được công việc mơ ước của tôi đã đến và tôi không thể nói không.
 
When given the opportunity, you should always swim with the dolphins.
Khi có cơ hội, bạn nên bơi cùng với cá heo.
 
I told John to seize the opportunity because it might not come around again in the future.
Tôi đã nói với John rằng hãy nắm bắt cơ hội vì nó có thể sẽ không tái diễn trong tương lai.
 
50 từ đồng nghĩa cho Opportunity trong tiếng anh
 

Từ đồng nghĩa phổ biến của "Opportunity"

Chance A second bite of the cherry (idiom) Favorable time Opportune time
Deal Ability Fluke Oppurtunity
Free ride (idiom) Advantage Fortuity Option
Lucky break Advisability Fortune Possibility
Lucky chance Appropriate occasion Free ride (idiom) Potential
Moment Appropriate time Golden opportunity Probability
Occasion Attempt Good chance Prospect
Scope Availability Good fortune Prospects
Turn Break Good time Right
Good time Capacity Hope Risk
Golden opportunity Chance Juncture Scope
Favorable time Choice Latitude Shot
A second bite of the cherry (idiom) Contingency Liberty Slot
Window Convenience Luck Start
Odds Deal Lucky break Suitable time
Opening Vacancy Lucky chance Time
Opportune moment Window Moment Timeliness
  Window of opportunity Occasion Turn

 

Xem thêm bài viết: 

Các ví dụ với Từ đồng nghĩa Opportunity

Just give me a chance and I’ll prove it to you.
Chỉ cần cho tôi một  cơ hội  và tôi sẽ chứng minh điều đó cho bạn.
 
The deal was profitable for all of us.
Các  thỏa thuận  đã mang lại lợi nhuận cho tất cả chúng ta.
 
Now is a good time to invest in the property market.
Bây giờ là  thời điểm tốt  để đầu tư vào thị trường bất động sản.
 
Personally, I think you have a golden opportunity before you.
Cá nhân tôi nghĩ bạn đang có  cơ hội ngàn vàng  trước mắt.
 
Is now an appropriate time to make a speech?
Bây giờ có phải là  thời điểm thích hợp  để thực hiện một bài phát biểu?
 
I think it’s a lucky chance.
Tôi nghĩ đó là một cơ hội may mắn .
 
I always knew I would get my lucky break one day.
Tôi luôn biết rằng  một ngày nào đó tôi sẽ có được cơ hội  may mắn .
 
He loses all who loses the moment.
Anh ta mất tất cả những người mất  thời điểm .
 
An occasion lost cannot be redeemed.
Một  dịp  bị mất không thể đổi được ed.
 
Suppose we get a free ride into the land of happiness?
Giả sử chúng ta được  đi xe miễn phí  vào vùng đất hạnh phúc?
 
There’s not much scope for imagination in this job.
Không có nhiều  phạm vi  cho trí tưởng tượng trong công việc này.
 
He missed a medal in the 100m but will get a second bite of the cherry in the 400m.
Anh ta đã bỏ lỡ một huy chương trong 100m nhưng sẽ có được một quả anh đào thứ hai  trong 400m.
 
One never loses by doing a good turn.
Một người không bao giờ thua bằng cách thực hiện một lượt đi tốt  .
 
February 15 to March 15 should be the final window for new offers.
Ngày 15 tháng 2 đến ngày 15 tháng 3 sẽ là cửa sổ cuối cùng cho các ưu đãi mới.

Thân Ái !