(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




50 từ đồng nghĩa cho Therefore trong tiếng Anh

Một từ khác cho Therefore là gì? Sau đây là danh sách các từ đồng nghĩa với Therefore trong tiếng Anh kèm theo hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ này để sử dụng thay vì Therefore sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình.


Ý nghĩa của "Therefore": Vì lý do cụ thể đó; vì kết quả này

Examples:
 
“ I have won the contest, therefore you must pass on the title of grand champion to me”
"Tôi đã chiến thắng trong cuộc thi, vì vậy bạn phải truyền lại danh hiệu nhà vô địch lớn cho tôi"
 
“ You are the one who created this mess, therefore you must be the one to clean it up”
"Bạn là người tạo ra mớ hỗn độn này, vì vậy bạn phải là người dọn dẹp nó"
 
“Two ears to one tongue, therefore hear twice as much as you speak.”
"Hai tai với một lưỡi, do đó nghe nhiều gấp đôi khi bạn nói."
 

Các câu ví dụ khác với từ “Therefore”:

We are a moral, ethical people and therefore we do not approve of their activities.
They had seen him trawling and therefore knew that there were fish.
Muscle cells need lots of fuel and therefore burn lots of calories.
That this is a positive stereotype makes it no less a stereotype, and therefore unacceptable.
Progress so far has been very good. We are, therefore, confident that the work will be completed on time.
He has broken his leg and therefore he can’t walk.
The truth is that junk bonds were misnamed, and therefore misunderstood.
 

Các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho “Therefore”.

 - On that account
 - Equally
 - Because
 - In that event
 - Hence
 - Because of that
 - For
 - In consequence
 - Wherefore
 - Accordingly
 - Immediately
 - For this reason
 - Whence
 - Whereby
 - Thence
 - On account of
 - This end
 - Therefrom
 - Thereby
 - Therefor
 - For this purpose
 - For that reason
 - Thereupon
 - Correspondingly
 - As such
 - Above
 - Right
 - Since
 - For that cause
 - Including
 - And so
 - Well
 - As a result
 - As a consequence
 - Just
 - Where
 - About
 - Consequently
 - Thus
 - Ergo
 - Enable
 - Then
 - On that ground
 - This means that
 - Further
 - Inasmuch
 - For that purpose
 - Therewith
 - Over
 - So
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Ví dụ Từ đồng nghĩa với Therefore

 
Accordingly
Some of the laws were contradictory. Accordingly, measures were taken to clarify them.
Một số luật đã mâu thuẫn. Theo đó , các biện pháp đã được thực hiện để làm rõ chúng.
 
As a consequence
As a consequence, fertility has been highly volatile.
Kết quả là , mức sinh đã biến động mạnh.
 
As a result
As a result, services have been drastically reduced.
Kết quả là , các dịch vụ đã bị giảm mạnh.
 
Consequently
Consequently, she feels she must work for a stay of execution.
Do đó , cô ấy cảm thấy mình phải làm việc trong thời gian thi hành án.
 
Ergo
Ergo, responsibility is more important than anything else!
Ergo , trách nhiệm quan trọng hơn bất cứ điều gì khác!
 
For that reason
For that reason, it could not take its rightful place in my heart.
Vì lý do đó , nó không thể chiếm vị trí xứng đáng trong trái tim tôi.
 
Hence
It is very late; hence you must go to bed.
Nó là rất muộn; do đó  bạn phải đi ngủ.
 
On that account
They were tired, but not any less enthusiastic on that account.
Họ mệt mỏi, nhưng không kém phần nhiệt tình  về khoản đó .
 
So
A man pinched her bum on the train so she hit him.
Một người đàn ông đã véo cô ăn mày trên tàu  để  cô đánh anh ta.
 
Thence
It collects in a pool near the gate, thence it trickles down the road.
Nó tụ lại trong một vũng nước gần cổng,  do đó  nó nhỏ giọt xuống đường.
 
Thus
He didn’t work hard. Thus he was fired.
Anh ấy đã không làm việc chăm chỉ. Do đó  anh ta đã bị sa thải.
 
Whence
 There was no reply, whence he inferred that all had gone.
 Không có câu trả lời nào,  do đó  anh ta suy ra rằng tất cả đã biến mất.
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.