(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




60 từ đồng nghĩa cho Many bạn sẽ bất ngờ

Một từ khác cho Many là gì? Bài học này cung cấp danh sách Many từ đồng nghĩa trong tiếng Anh với các câu ví dụ hữu ích và đồ họa thông tin ESL. Học những từ đồng nghĩaMany này để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.


Ý nghĩa của Many:
 
Từ Many có thể được sử dụng như một xác định, đại từ, tính từ hoặc danh từ.
Khi được sử dụng như một đại từ xác định, đại từ hoặc tính từ, từ nhiều có nghĩa là có một số lượng lớn một cái gì đó.
Khi được sử dụng như một danh từ, từ nhiều có nghĩa là đại diện cho một số lượng lớn hơn.
 
Examples:
 
Many people believe that global warming is not a real issue in the world today.
Nhiều người cho rằng hiện tượng nóng lên toàn cầu không phải là một vấn đề thực sự trên thế giới.
 
I have many things to do tomorrow and all I can think about doing is sleeping.
Tôi có nhiều việc phải làm vào ngày mai và tất cả những gì tôi có thể nghĩ là ngủ.
 
How many licks does it take to get to the center of a Tootsie Roll Pop?
Phải mất bao nhiêu lần để đến trung tâm của Tootsie Roll Pop?

 

60 từ đồng nghĩa cho Many

 

Từ đồng nghĩa phổ biến cho "many". 

Abundant A bunch of Large number Right
Copious A large number of Legion Several
Countless A lot of Loads of Significantly
Innumerable A mass of Long So much
Manifold (formal) A wealth of Lot of Sundry
Multifarious Abundant Lots Tons
Multitudinous Although Lots of Umpteen
Myriad Assorted Manifold Umpteen (informal)
Sundry Awful lot Manifold (formal) Various
Umpteen (informal) Copious Much Very
Various Countless Multifarious Very many
Numerous Fine Multiple Very much
A lot of For a lot Multitude Well
A large number of For many Multitudinous Whole hell of a lot
Multiple Good deal Myriad Whole lot
Assorted Good deal of Nice Plenty
Lots of Great Number Plenty of
Plenty of Great amount Number of Really
A mass of Great deal Numerous In many
A wealth of Great many Often Innumerable
Loads of Great number Okay A bunch of
 
 

Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:

 

Các ví dụ được sử dụng với từ đồng nghĩa many

Abundant
Our country has a large population, vast territory and abundant resources.
Nước ta có dân số đông, lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú  .
 
Copious
She listened to me and took copious notes .
Cô ấy lắng nghe tôi và  ghi chép rất nhiều  .
 
Countless
She received countless letters of support while in jail.
Cô đã nhận được  vô số  lá thư ủng hộ khi ở trong tù.
 
Innumerable
We have to move innumerable times to find a place where we can watch in peace.
Chúng tôi phải di chuyển  vô số  lần để tìm một nơi mà chúng tôi có thể xem trong yên bình.
 
Manifold (formal)
Gaelic can be heard here in manifold forms.
Tiếng Gaelic có thể được nghe thấy ở đây trong  các hình thức đa  dạng.
 
Multifarious
Due to multifarious factors, this movement was slow and tortuous.
Do  các yếu tố đa dạng  , chuyển động này diễn ra chậm và quanh co .
 
Multitudinous
The tinkling of multitudinous bells from the herd.
Các leng keng của vô số chuông từ đàn gia súc.
 
Numerous
There are numerous people in the square.
Có  rất nhiều  người trong quảng trường.
 
Myriad
Gamers freely download them from myriad sites.
Game thủ có thể thoải mái tải chúng từ  vô số  trang web.
 
Sundry
We had sundry visitations from the Tax Inspector.
Chúng tôi đã có  những chuyến thăm lặt vặt  từ Thanh tra thuế.
 
Umpteen (informal)
There seemed to be umpteen rules and regulations to learn.
Dường như có  vô số  quy tắc và quy định để học.
 
Various
They wrote various numbers on a large sheet of paper.
Họ viết  nhiều con số khác nhau  trên một tờ giấy lớn.
 
A lot of
Oh, you’ve got a lot of candies! Will you split with us?
Ồ, bạn có  rất nhiều kẹo! Bạn sẽ chia tay với chúng tôi chứ?
 
A large number of
There were a large number of candidates for the job.
Có  một số lượng lớn các  ứng cử viên cho công việc.
 
Multiple
A smile is the language has multiple meanings.
Nụ cười là ngôn ngữ có  nhiều  nghĩa.
 
Assorted
The jumper comes in assorted colors.
Áo liền quần có  nhiều  màu sắc khác nhau.
 
Lots of
 She showed her inexperience by asking lots of trivial questions.
Cô ấy thể hiện sự thiếu kinh nghiệm của mình bằng cách hỏi  rất nhiều  câu hỏi tầm thường.
 
Plenty of
They have plenty of satisfied customers.
Họ có  rất nhiều khách hàng hài lòng.
 
 A mass of
The page was covered with a mass of figures.
Trang được bao phủ bởi  một khối lượng lớn các  số liệu.
 
A wealth of
A wealth of examples are given.
Rất nhiều  ví dụ được đưa ra.
 
Loads of
I’ve got loads of friends who’re unemployed.
Tôi có  vô số  bạn bè đang thất nghiệp.
 
A bunch of
A bunch of girls was sitting on the grass.
Một đám  con gái đang ngồi trên bãi cỏ.
 
Bạn cần xem thêm chủ đề hay sau đây:
 
 
 

Chúc bạn thành công !



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.