(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




65 từ đồng nghĩa của Delicious Ý nghĩa của Delicious

65 từ đồng nghĩa của "Delicious" Một từ khác cho "Delicious" là gì? Học từ đồng nghĩa với “Delicious” trong tiếng Anh qua các ví dụ và hình ảnh để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.


Định nghĩa và ví dụ Delicious

Ý nghĩa của Delicious: Một cái gì đó ngon, vượt quá khả năng thỏa mãn và thú vị để trải nghiệm. Nó thường được sử dụng trong bối cảnh thực phẩm nhưng nó cũng được chấp nhận để sử dụng trong các tình huống vui vẻ khác.
Examples:
 
“That chocolate cake was delicious because of the ingredients that they had imported from England.”
"Chiếc bánh sô cô la đó rất ngon vì nguyên liệu họ nhập khẩu từ Anh."
 
“Granny’s roast chicken was absolutely delicious, I hope we can have some more when we come over again next week.”
“Món gà quay của Granny rất ngon, tôi hy vọng chúng ta có thể thưởng thức thêm món nữa khi quay lại vào tuần sau.”
 
“He is thoroughly domesticated and cooks a delicious chicken casserole.”
"Anh ấy đã được thuần hóa kỹ lưỡng và nấu một món gà hầm rất ngon ."
 

Từ đồng nghĩa phổ biến của "Delicious"

Appetizing Acceptable Delish (informal)
Tasty Agreeable Desirable
Flavourful Amiable Engaging
Delectable Amusing Enjoyable
Scrumptious Appealing Enticing
Mouth-watering Appetizing Felicitous
Juicy Balmy Flavorful
Luscious Blissful Glad
Delish ( informal) Boon Glorious
Yummy (informal) Canny Good
Jolly Captivating Goodly
Joyous Congenial Good-tasting
Juicy Cool Graceful
Lepid Delectable Gratifying
Likable Delightsome Heartwarming
Lovesome Peachy Jocund
Luscious Pleasant Scented
Marvelous Pleasing Scrumptious
Mellow Pleasurable Slick
Mouth-watering Pretty Smooth
Neat Quaint Snazzy
Nutty Rapturous Sweet
Palatable Ravishing Tasty
Yummy Rico Unobjectionable
Yum-yum Sainted Well
Savory Satisfactory Winsome

Xem thêm:

Các từ khác cho "Delicious" với các ví dụ

Appetizing
Example: The roast beef is very appetizing.
 
Yummy (informal)
Example: These biscuits are yummy.
 
Tasty
Example: Although it is tasty, crab is very filling.
 
Delish ( informal)
Example: Yum, that steak was delish.
 
Flavourful
Example: What a flavourful dish!
 
Luscious
Example: He enjoyed the luscious fruit.
 
Delectable
Example: Delectable smells rose from the kitchen.
 
Scrumptious
Example: What a scrumptious meal!
 
Juicy
Example: The meat was tender and juicy.
 
Mouth-watering
Example: This cream cakes look mouth-watering.

Các ví dụ thú vị hơn với từ “delicious”

“His hot pancakes are delicious, you buy them straight from the kitchen to eat in your hands.”
"Bánh xèo nóng hổi của anh ấy rất ngon, bạn mua ngay từ bếp về để ăn trên tay."
 
“The delicious smell of freshly-made coffee came from the kitchen.”
"Mùi thơm ngon của cà phê mới pha từ trong bếp."
 
“Traditional Spanish food is delicious and its specialities are worth searching out.”
“Đồ ăn truyền thống của Tây Ban Nha rất ngon và đặc sản của nó rất đáng để tìm hiểu.”
 
“I can recommend the chicken in mushroom sauce – it’s delicious.”
“Tôi có thể giới thiệu món gà sốt nấm - nó rất ngon.”
 
“Every day a different chef will be conjuring up delicious dishes in the restaurant.”
“Mỗi ngày, một đầu bếp khác nhau sẽ mang đến những món ăn ngon trong nhà hàng.”
 
“She cooked a delicious dinner, but we couldn’t really do justice to it because we’d eaten too much already.”
"Cô ấy đã nấu một bữa tối ngon lành, nhưng chúng tôi không thể thực sự công bằng với nó vì chúng tôi đã ăn quá nhiều rồi."
 
“Enjoy the delicious cuisine created by our award-winning chef.”
“Thưởng thức các món ăn ngon do đầu bếp từng đoạt giải thưởng của chúng tôi tạo ra.”
 
“This dish is delicious but rather a trouble to prepare.”
"Món ăn này rất ngon nhưng hơi khó chuẩn bị."
 
“The beef I had at supper was very delicious.”
"Thịt bò tôi ăn trong bữa tối rất ngon."
 
“The dessert was tried and pronounced delicious.”
"Món tráng miệng đã được thử và nói là ngon."
 
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.