(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




65 từ đồng nghĩa với Change trong tiếng anh

Một từ khác cho Change là gì? Sau đây là danh sách các từ đồng nghĩa hữu ích Change với các hình ảnh và câu ví dụ của ESL. Học những từ đồng nghĩa này với Change để cải thiện và mở rộng vốn từ vựng của bạn bằng tiếng Anh.


Ý nghĩa của Change: Từ Change có thể được sử dụng như một động từ hoặc một danh từ. Khi được sử dụng như một động từ, từ Change có nghĩa là tạo ra sự khác biệt hoặc để sử dụng thay cho. Khi được sử dụng như một danh từ, từ Change có nghĩa là hành động làm cho một cái gì đó hoặc một ai đó khác đi hoặc nhận lại tiền tại cửa hàng sau khi thanh toán.
 
Examples:
 
Many people believe that the change we see in weather patterns is because of global warming.
Nhiều người tin rằng sự thay đổi mà chúng ta thấy trong các kiểu thời tiết là do hiện tượng ấm lên toàn cầu.
 
The baby threw up on me and now I need to change my clothes.
Đứa bé đã ném lên người tôi và bây giờ tôi cần thay quần áo của mình.
 
When your bill is $9.99 and you hand the cashier a $10, you should receive a penny back in change.
Khi hóa đơn của bạn là 9,99 đô la và bạn giao cho nhân viên thu ngân 10 đô la, bạn sẽ nhận lại một xu để đổi.
 
 
65 từ đồng nghĩa với Change trong tiếng anh
 

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho "Change"

Alteration Accommodate Interchange Revise
Convert Adapt Invert Revolution
Deform Adjust Make Select
Difference Advance Merge Send
Evolve Affect Metamorphose Shift
Innovation Alter Metamorphosis Substitute
Merge Alteration Modification Swap
Metamorphose Alternate Modify Switch
Metamorphosis Amend Morph Switch over
Modification Apply Move Trade
Morph Change over Mutate Trade in
Mutate Choose Mutation Transfer
Mutation Commute Permutation Transfigure
Permutation Convert Place Transform
Recondition Create Recondition Transformation
Reform Deform Reform Transition
Revolution Difference Remodel Translate
Shift Disguise Replace Transmutation
Transfigure Diverge Reverse Transmute
Transform Diversify Transubstantiate Transubstantiate
Transformation Edit Vicissitude Turn
Transition Evolve Innovation Used
Transmutation Exchange   Vary
Transmute Fluctuate   Vicissitude
 

Xem thêm bài viết: 

Các ví dụ với từ đồng nghĩa với Change

The leaflets require no alteration from year to year.
Tờ rơi không yêu cầu  thay đổi  từ năm này sang năm khác.
 
If you try to convert him, you could find he just walks away.
Nếu bạn cố gắng  cải tạo  anh ta, bạn có thể thấy anh ta bỏ đi.
 
But they don’t literally try to deform the old physical object into the new one.
Nhưng họ không cố gắng biến  vật thể cũ thành vật thể mới theo đúng nghĩa đen  .
 
There’s no difference in the results.
Không có  sự khác biệt  trong kết quả.
 
Each school must evolve its own way of working.
Mỗi trường phải  phát triển  cách làm việc của riêng mình.
 
Technical innovation may occur directly in the factory.
Đổi mới  kỹ thuật  có thể xảy ra trực tiếp trong nhà máy.
 
I was going to metamorphose the movies into an art.
Tôi sẽ  biến  những bộ phim thành một môn nghệ thuật.
 
A butterfly is produced by metamorphosis from a caterpillar.
Một con bướm được tạo ra bởi  sự biến thái  từ một con sâu bướm.
 
The design of the spacecraft is undergoing extensive modification.
Thiết kế của tàu vũ trụ đang được sửa đổi rộng rãi  .
 
Habitual Mr Unavailable’s don’t change – they morph to suit their agenda.
Không có sẵn của thói quen, ông không thay đổi - chúng  morph  cho phù hợp với chương trình nghị sự của họ.
 
Technology continues to mutate at an alarming rate.
Công nghệ tiếp tục  đột biến  với tốc độ đáng báo động.
 
The genetic material has suffered a mutation.
Vật liệu di truyền đã bị  đột biến .
 
We are making slow but steady progress.
Chúng tôi đang làm chậm nhưng ổn định  tiến bộ .
 
They decided to recondition their old house.
Họ quyết định  cải tạo lại  ngôi nhà cũ của mình.
 
The report may provide further impetus for reform.
Báo cáo có thể cung cấp thêm động lực để  cải cách .
 
The revolution caused a radical reformation of the society.
Cuộc  cách mạng  đã gây ra một sự cải cách triệt để của xã hội.
 
Could you help me shift some furniture?
Bạn có thể giúp tôi  chuyển  một số đồ đạc không?
 
Their faces became transfigured with joy.
Khuôn mặt của họ trở nên  biến đổi  với niềm vui.
 
It didn’t take much ingenuity to transform the door into a table.
Không cần phải khéo léo để  biến  cánh cửa thành một chiếc bàn.
 
There was a noticeable transformation in his appearance.
Có một sự thay đổi  đáng chú ý  trong ngoại hình của anh ấy.
 
Her transition from girl to woman was complete.
Quá trình chuyển đổi  của cô ấy  từ một cô gái thành một người phụ nữ đã hoàn tất.
 
This transmutation of the old into new life is seen everywhere in China.
Sự  chuyển đổi  của cái cũ sang cuộc sống mới được nhìn thấy ở khắp mọi nơi ở Trung Quố
 
We can transmute water power into electrical power.
Chúng ta có thể  biến  năng lượng nước thành năng lượng điện.
 
We cannot transubstantiate base metals into gold.
Chúng ta không  thể chuyển hóa  các kim loại cơ bản thành vàng.
 
So great a vicissitude in his life could not at once be received as real.
Quá nhiều  thăng trầm  trong cuộc đời anh không thể ngay lập tức được coi là có thật.
 
Chủ đề hot hiện nay:
 
 
Thân Ái !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.