90 từ đồng nghĩa cho Kind

Một từ khác cho "Kind" là gì? Bạn đang tìm kiếm từ để sử dụng thay vì "Kind"? Dưới đây là hơn 90 từ đồng nghĩa "Kind" mà bạn có thể sử dụng để tăng vốn từ vựng tiếng Anh của mình .


Định nghĩa Kind và ví dụ

Ý nghĩa Kind: Đó là lòng nhân từ của một người hoặc những hành vi của một người là tích cực và hợp ý. Người đó thường đặt nhu cầu của người khác hơn nhu cầu của họ.
 
Ví dụ
“Being kind is always a better alternative even in the face of adversity or strife.”
“Tử tế luôn là một sự thay thế tốt hơn ngay cả khi đối mặt với nghịch cảnh hoặc xung đột ”.
 
“Being kind to those around you can help foster better relationships and nicer environments.”
“Tử tế với những người xung quanh bạn có thể giúp thúc đẩy các mối quan hệ tốt hơn và môi trường tốt đẹp hơn.”
 
“Would you be so kind as to lock the door when you leave?”
"Bạn có thể tốt bụng đến mức khóa cửa khi bạn rời đi?"
 
90 từ đồng nghĩa cho Kind

Từ đồng nghĩa phổ biến cho "Kind". 

Sympathetic Affable Courteous
Good/ large/ warm-hearted Affectionate Cute
Generous Agreeable Decent
Amiable Altruistic Easygoing
Considerate Amiable Fellow
Gentle Amicable Fine
Benign (formal) Attentive Forbearing
Gracious Beneficent Forgiving
Benevolent Beneficial Friendly
Kindhearted Benevolent Generous
Congenial Benign Genial
Compassionate Benignant Gentle
Caring Bountiful Good
Friendly Caring Good-hearted
Thoughtful Charitable Good-natured
Nice Chivalrous Gracious
Good-natured Clement Helpful
Attentive Compassionate Hospitable
Avuncular Congenial Humane
Like Considerate Humanitarian
Like that Cooperative Indulgent
Little Cordial Kind-hearted
Lovely Polite Lenient
Loving Pretty Liberal
Magnanimous Previous Tenderhearted
Meek Safe Tender-hearted
Mellow Same Thoughtful
Merciful Selfless Tolerant
Mild Similar Understanding
Munificent Sociable Unselfish
Natural Soft Warm
Neighborly Softhearted Warmhearted
Next Soft-hearted Well-disposed
Nice Solicitous Well-meaning
Noble Supportive Philanthropic
Obliging Sweet Pleasant
Patient Sympathetic Tender
Peaceful    

Xem thêm:

Từ đồng nghĩa “Kind” với các ví dụ

Sympathetic
For example: I find her very sympathetic.
 
Avuncular
For example: He began to talk in his most gentle and avuncular manner.
 
Good/ large/ warm – hearted
For example: He was a warm-hearted friend and genial host.
 
Attentive
For example: The hotel staff are friendly and attentive.
 
Generous
For example: It was generous of him to offer to pay for us both.
 
Good-natured
For example: David is so good-natured, he finds it difficult to hate anyone.
 
Amiable
For example: Her parents seemed very amiable.
 
Considerate
For example: She is always polite and considerate towards her employees.
 
Nice
For example: Our new neighbours are very nice.
 
Gentle
For example: She was the gentlest of nurses.
 
Thoughtful
For example: She is thoughtful for her friends.
 
Benign (formal)
For example: Maria is a benign old lady.
 
Friendly
For example: Everyone was very friendly towards me.
 
Gracious
For example:She was a very gracious lady.
 
Caring
For example: He’s a very caring person.
 
Benevolent
For example:He is always benevolent towards his countryman
 
Kindhearted
For example: She was a jolly, kindhearted woman.
 
Compassionate
For example: My father was a deeply compassionate man.
 
Congenial
For example: Frank was a very congenial colleague.
 

 



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.