(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




95 từ đồng nghĩa cho Benefit cực chất lượng

Một từ khác cho Benefit là gì? Bài học này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Benefit trong tiếng Anh kèm theo hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ này để sử dụng thay vì Benefit để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.


Ý nghĩa của "Benefit": 
 
Danh từ : Một lợi thế hoặc sự giúp đỡ đạt được bởi một cái gì đó; một khoản trợ cấp hoặc khoản thanh toán được thực hiện bởi một tổ chức, thường là chính phủ, cho người có quyền hoặc đã nghỉ hưu
 
Examples:
 
“ Our company will receive a lot of benefits a lot from this deal”
“Công ty của chúng tôi sẽ nhận được rất nhiều lợi ích từ thương vụ này”
 
“After retirement, he just reaps the monthly benefits given to him by the state”
"Sau khi nghỉ hưu, anh ấy chỉ nhận được những khoản trợ cấp hàng tháng mà nhà nước trao cho anh ấy"
 
Động từ : Nhận một số loại trợ giúp hoặc thanh toán
 
Ví dụ:
“The subsidies benefit the poor, not the middle class”
"Trợ cấp có lợi cho người nghèo , không phải tầng lớp trung lưu"
 
95 từ đồng nghĩa cho Benefit
 

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho từ "Benefit".

 - Sake
 - Behalf
 - Prosperity
 - Make use
 - Promote
 - Utilize
 - Plus
 - Assistance
 - Earn
 - Enjoy
 - Benefited
 - Reach
 - Gains
 - Interest
 - Utility
 - Gain
 - Arrive
 - Receive
 - Seize
 - Utilise
 - Return
 - Assist
 - Convenience
 - In favour
 - Favor
 - Be accorded
 - Beneficial impact
 - Take advantage
 - Better
 - Blessing
 - Fundraiser
 - Charity event
 - Come
 - Charity
 - In favor
 - Best interests at heart
 - Asset
 - Cash in on
 - Benefits
 - Welfare
 - Perk
 - Exercise
 - Support
 - Boarding house
 - Merit
 - Use
 - Profit
 - Advantage
 - Good
 - Allowance
 - Well-being
 - Be beneficial
 - In the interest
 - Aid
 - Towards
 - Further
 - Pension
 - Upper hand
 - Come to the aid
 - Improve
 - Bonus
 - Serving the interests
 - Exploit
 - Advance
 - Grant
 - Value
 - Favour
 - Point
 - Using
 - Make a profit
 - Service
 - Leverage
 - Worth
 - Helpfulness
 - Earnings
 - Edge
 - Useful
 - Help
 - Good turn
 - Beneficial
 - Gift
 - Satisfaction
 - Benefiting
 - Avail
 - Make
 - Usefulness
 - Enjoyment
 - Boon
 - Serve
 - In the best interest
 - Fund raiser
 - Advantages
 - Comfort
 - Serve the interests
 - Reward
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 
 

Từ đồng nghĩa Benefit với ví dụ

Advantage
 Is there any advantage in getting there early?
Có lợi thế nào   khi đến đó sớm?
 
Aid
Finally the government weighed in with financial aid.
Cuối cùng, chính phủ đã cân nhắc bằng việc hỗ trợ tài chính  .
 
Avail
I’d like to avail myself of this opportunity to thank you all.
Tôi muốn  tận dụng  cơ hội này để cảm ơn tất cả các bạn.
 
Comfort
They did everything for our comfort.
Họ đã làm mọi thứ vì sự thoải mái của chúng tôi  
 
Convenience
We bought this house for its convenience.
Chúng tôi đã mua căn nhà này vì sự thuận tiện của nó  .
 
Enjoyment
 I get a lot of enjoyment from my job.
 Tôi nhận được rất nhiều  niềm vui  từ công việc của mình.
 
Interest
The merger is not contrary to the public interest.
Việc sáp nhập không trái với lợi ích chung .
 
Sake
 I stopped smoking for the sake of my health.
 Tôi ngừng hút thuốc  vì  sức khỏe của mình.
 
Satisfaction
She got great satisfaction from helping people to learn.
Cô ấy rất  hài lòng  khi giúp mọi người học hỏi.
 
Use
It is no use doing what you like; you have got to like what you do.
Không  ích lợi gì khi làm những gì bạn thích; bạn phải thích những gì bạn làm.
 
Utility
He inwardly questioned the utility of his work.
Trong lòng anh đặt câu hỏi về  công dụng  của công việc của mình.
 
Welfare
Our only concern is the children’s welfare.
Mối quan tâm duy nhất của chúng tôi là phúc lợi của trẻ em  .
 
Well-being
We try to ensure the well-being of our employees.
Chúng tôi cố gắng đảm bảo sức  khỏe  của nhân viên.
 

Các ví dụ khác với từ "benefit":

You need to spend at least a week there to get the full benefit.
That was a health programme to benefit everyone.
People doing yoga benefit from an increased feeling of well-being.
Females and cubs clearly derive some benefit from living in groups.
In 1986 more than three million were receiving unemployment benefit.
It is said Yogo is of great benefit to human health.
She derived no benefit from the course of drugs.
They labour assiduously for the benefit of future generations.
It is certainly worth checking up on your benefit entitlements.
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !
 
 


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.