(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




95 từ đồng nghĩa cho Wonderful có tuyệt vời không?

Một từ khác cho Wonderful là gì? Tại đây, bạn sẽ tìm thấy danh sách các từ đồng nghĩa phổ biến cho từ Wonderful trong tiếng Anh với các câu ví dụ và đồ họa thông tin ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì Wonderful sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình.


Ý nghĩa của “Wonderful”: Từ “Wonderful” mô tả điều gì đó hoặc ai đó cực kỳ tốt.

Examples:
 
She is a wonderful cook
Cô ấy là một đầu bếp tuyệt vời
 
How wonderful it is to be at the beach during spring.
Thật tuyệt vời biết bao khi được ở bãi biển trong mùa xuân.
 
We had a wonderful time at the beach.
Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời ở bãi biển.
 
95 từ đồng nghĩa cho Wonderful
 
 

Thường xuyên sử dụng các từ đồng nghĩa với từ "Wonderful".

 - Fabulous
 - Bodacious
 - Sound
 - Stunning
 - Out of this world
 - Awful
 - Very good
 - Dynamite
 - Delightful
 - Wicked
 - Bang-up
 - Brilliant
 - Splendid
 - Sensational
 - Dreamy
 - Special
 - Terrific
 - Sublime
 - Pretty
 - Keen
 - Top-shelf
 - Tip-top
 - Lovely
 - Amazing
 - Nifty
 - Divine
 - Smashing
 - Startling
 - Curious
 - Immense
 - Superb
 - Stupendous
 - Topping
 - Jim-dandy
 - Prodigious
 - Five-star
 - Eye-popping
 - Prime
 - Peculiar
 - Great
 - Good
 - Frontline
 - Prize
 - Stellar
 - Glorious
 - Ripping
 - Magic
 - Crucial
 - Crackerjack
 - Good-looking
 - Phenomenal
 - Outstanding
 - Miraculous
 - Spiffing
 - Super
 - Beaut
 - Supernal
 - Awesome
 - Magnificent
 - Admirable
 - Sterling
 - Surprising
 - Fine
 - First-class
 - Champion
 - Top-flight
 - Top-of-the-line
 - Extraordinary
 - Astonishing
 - High-class
 - Slick
 - Superlative
 - Wizard
 - Nice
 - Awe-inspiring
 - Astounding
 - Eye-opening
 - Incredible
 - Marvelous
 - Top
 - Ace
 - Prizewinning
 - Odd
 - Banner
 - Handsome
 - Brag
 - Perfect
 - Tremendous
 - Beautiful
 - Noble
 - First-string
 - Fantabulous
 - Groovy
 - Dandy
 - Excellent
 - Cool
 - Gorgeous
 - Fantastic
 - First-rate
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Từ đồng nghĩa Wonderful với ví dụ

 
Amazing
It’s amazing what people will do to get out of paying taxes.
Thật  ngạc nhiên  về những gì mọi người sẽ làm để thoát khỏi việc đóng thuế.
 
Awesome
They had an awesome task ahead.
Họ có một  nhiệm vụ tuyệt vời ở  phía trước.
 
Bodacious
It was a bodacious concert!
Đó là một  bodacious  buổi hòa nhạc!
 
Brilliant
Her mother was a brilliant scientist.
Mẹ cô là một  rực rỡ  nhà khoa học.
 
Delightful
It has been a most delightful evening.
Đó là một buổi tối thú vị  nhất  .
 
Divine
Their new house is quite divine!
Ngôi nhà mới của họ khá là  thần thánh !
 
Fabulous
This is a fabulous album. It’s fresh, varied, fun.
Đây là một  album tuyệt vời  . Nó mới mẻ, đa dạng, vui vẻ.
 
Fantastic
For some inexplicable reason he gave up a fantastic job.
Vì một số lý do không thể giải thích được mà anh ấy đã từ bỏ một  công việc tuyệt vời  .
 
First-class
She was awarded a first-class degree in English.
Cô đã được trao  bằng hạng nhất  về tiếng Anh.
 
First-rate
We have lost a first-rate teacher in Jim.
Chúng tôi đã mất một   giáo viên hạng nhất ở Jim.
 
Glorious
We have in our grasp a truly glorious future.
Chúng tôi có trong tay một tương lai thực sự  vinh quang  .
 
Gorgeous
What a gorgeous room/dress/colour!
Thật là một  căn phòng / trang phục / màu sắc lộng lẫy  !
 
Great
 Economy is itself a great income.
 Kinh tế tự nó là một  thu nhập lớn  .
 
Incredible
I felt I’d made an incredible discovery.
Tôi cảm thấy mình đã có một  khám phá đáng kinh ngạc  .
 
Magic
Their latest record is really magic.
Kỷ lục mới nhất của họ thực sự  kỳ diệu .
 
Magnificent
The magnificent scene of the waterfall is pleasant.
Cảnh  đẹp kỳ vĩ  của thác thật dễ chịu.
 
Marvelous
It was a marvelous performance.
Đó là một  màn trình diễn tuyệt vời  .
 
Super
‘The pilot did a super job,’ a passenger said afterwards.
'Phi công đã làm một  siêu  công việc', một hành khách cho biết sau đó.
 
Superb
He moulded them into a superb team.
Ông khuôn ed chúng thành một  tuyệt vời  đội.
 
Tremendous
We’re missing out on a tremendous opportunity.
Chúng tôi đang bỏ lỡ một  cơ hội to lớn  .
 
 
Chúc bạn thành công !
 


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.