(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




Một từ khác cho Encourage là gì? Bài học này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Encourage với các câu ví dụ hữu ích và hình ảnh ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì Encourage sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của mình .

Ý nghĩa của “Encourage”: Hành động tạo niềm tin cho ai đó để hoàn thành nhiệm vụ; để làm cho một cái gì đó có nhiều khả năng xảy ra hơn

Examples:
 
“You should encourage him in his studies, he may actually be able to crack the exam”
"Bạn nên khuyến khích anh ấy trong học tập, anh ấy thực sự có thể phá vỡ kỳ thi"
 
“ Don’t encourage the puppy’s behavior, you may not like it when he is a fully grown dog”
"Không khuyến khích hành vi của chó con, bạn có thể không thích khi nó là một con chó đã trưởng thành hoàn toàn"
 
“They’d got a special grant to encourage research.”
"Họ đã nhận được một khoản trợ cấp đặc biệt để khuyến khích nghiên cứu."
 
Danh sách hơn 100 từ đồng nghĩa cho Encourage

Từ đồng nghĩa được sử dụng rộng rãi cho "Encourage".

 - Endorse
 - Boost
 - Promoting
 - Reassure
 - Invite
 - Arouse
 - Support
 - Drive
 - Console
 - Sustain
 - Assist
 - Buck up
 - Push
 - Prevail upon
 - Cultivate
 - Prompt
 - Solace
 - Reinforce
 - Nurture
 - Goad
 - Strengthen
 - Spirit
 - Hearten
 - Advance
 - Inspirit
 - Countenance
 - Promote
 - Quicken
 - Cheer up
 - Further
 - Revitalize
 - Recommend
 - Stir up
 - Gladden
 - Praise
 - Facilitate
 - Embolden
 - Patronize
 - Move
 - Force
 - Feed
 - Favor
 - Persuade
 - Raise
 - Uphold
 - Favour
 - Press
 - Help
 - Cheer
 - Cause
 - Fire
 - Nurse
 - Motivate
 - Induce
 - Provoke
 - Relieve
 - Back
 - Sanction
 - Animate
 - Impel
 - Actuate
 - Rally
 - Second
 - Enhance
 - Enliven
 - Buoy up
 - Stimulate
 - Stir
 - Egg on
 - Advise
 - Foster
 - Prod
 - Rouse
 - Take forward
 - Inspire
 - Aid
 - Advocate
 - Urge
 - Elate
 - Give a boost
 - Incite
 - Spur
 - Abet
 - Please
 - Invigorate
 - Assure
 - Forward
 - Brighten
 - Nourish
 - Suggest
 - Bolster
 - Instigate
 - Exhort
 - Energize
 - Fortify
 - Comfort
 - Ease
 - Call upon
 - Foment
 - Engage
 - Excite
 
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 

Ví dụ Từ đồng nghĩa với Encourage

 

Abet

He abetted the thief in robbing the bank.
Anh ta  đã tiếp  tay cho tên trộm cướp ngân hàng.
 
Advance
She’s the youngest player ever to get through to/advance to a semi-final.
Cô ấy là cầu thủ trẻ nhất từng vượt qua / tiến  đến trận bán kết.
 
Advocate
 I don’t advocate doing such things.
Tôi không  chủ trương  làm những việc như vậy.
 
Aid
We will aid their struggle against violent repression.
Chúng tôi sẽ  hỗ trợ  cuộc đấu tranh của họ chống lại sự đàn áp bạo lực .
 
Animate
Shaffer’s great gift lies in his ability to animate ideas theatrically.
Món quà tuyệt vời của Shaffer nằm ở khả năng biến các  ý tưởng thành hoạt hình  trên sân khấu.
 
Assist
The army arrived to assist in the search.
Quân đội đã đến để  hỗ trợ  tìm kiếm.
 
Boost
We need a holiday to boost our spirits.
Chúng tôi cần một kỳ nghỉ để  nâng cao  tinh thần.
 
Buoy up
Share prices were buoyed up by the news.
Giá cổ phiếu đã tăng lên nhờ tin tức này.
 
Cheer
The audience rose bodily to cheer the speaker.
Khán giả đứng dậy để  cổ vũ  người nói
 
Console
We tried to console her when her mother died but it was very difficult.
Chúng tôi đã cố gắng  an ủi  cô ấy khi mẹ cô ấy mất nhưng điều đó rất khó khăn.
 
Embolden
It can embolden us by giving names to our fears.
Nó có thể  khuyến khích  chúng ta bằng cách đặt tên cho nỗi sợ hãi của chúng ta.
 
Fortify
Good eating habits help to fortify the body against disease.
Thói quen ăn uống tốt giúp  bồi bổ cơ thể chống lại bệnh tật.
 
Help
Schools will help to civilize the wild tribes there.
Trường học sẽ  giúp  khai hóa các bộ lạc hoang dã ở đó.
 
Incite
 The party agreed not to incite its supporters to violence.
 Đảng nhất trí không  kích động  những người ủng hộ mình bạo lực.
 
Inspire
We need someone who can inspire the team.
Chúng tôi cần một người có thể  truyền cảm hứng cho  cả đội.
 
Motivate
The ability to motivate people is a priceless asset.
Khả năng  thúc đẩy  mọi người là một tài sản vô giá.
 
Promote
We need to do more to promote good race relations.
Chúng ta cần làm nhiều hơn nữa để  thúc đẩy  mối quan hệ tốt đẹp về chủng tộc.
 
Stimulate
Parents should give children books that stimulate them.
Cha mẹ nên tặng trẻ những cuốn sách  kích thích  trẻ.
 
Strengthen
Repairs are necessary to strengthen the bridge.
Việc sửa chữa là cần thiết để  tăng cường sức mạnh  cho cây cầu.
 
Support
 I thought he wasn’t going to support me, but I misjudged him.
 Tôi nghĩ anh ấy sẽ không  ủng hộ  tôi, nhưng tôi đã đánh giá sai về anh ấy.
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !

 

CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN

CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT


Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN


ƯU ĐÃI HỌC PHÍ

CHƯƠNG TRÌNH KHUYỄN MÃI THÁNG NĂM 2022

- Giảm 30% học phí cho sinh viên, học sinh

- Giảm 40% học phí cho các đối tượng khác