(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




Danh sách hơn 100 từ đồng nghĩa cho Similar

Một từ khác cho Similar là gì? Bài học này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho từ Similar trong tiếng Anh kèm theo hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ này để sử dụng thay vì Similar để củng cố vốn từ vựng tiếng Anh của bạn.


Ý nghĩa của “Similar”: Một đối tượng gần giống như đối tượng cơ sở mà nó đang được so sánh với.

Examples:
 
“The two howler monkeys at the central park zoo are so similar, it is impossible to tell them apart.”
“Hai con khỉ hú ở vườn thú công viên trung tâm rất giống nhau, không thể phân biệt được chúng”.
 
“ We should wear similar dresses, everyone will come to know we are a couple!”
"Chúng ta nên mặc những bộ váy giống nhau, mọi người sẽ biết chúng ta là một cặp!"
 
Danh sách hơn 100 từ đồng nghĩa cho Similar
 
 

Từ đồng nghĩa phổ biến cho từ "Similar".

 - Not unlike
 - Analogously
 - Much the same
 - Level
 - Matching
 - Standardized
 - Likewise
 - Almost identical
 - Congruous
 - Correlative
 - Approximating
 - Near
 - Equivalent
 - Just
 - Standardised
 - Tantamount
 - Equitable
 - Akin to
 - Nearby
 - Parallel
 - Single
 - Nearly the same
 - Allied
 - Congruent
 - In the same manner
 - Together
 - Different
 - Very same
 - Analogical
 - Approximate
 - Resembling
 - Closer
 - Cognate
 - Equaling
 - Compared
 - Compatible
 - Comparative
 - Immediate
 - Close
 - Alike
 - Comparably
 - Associated
 - Such
 - Likened
 - Corresponding
 - Relevant
 - Commensurate
 - Like
 - Self
 - Matched
 - Able
 - Exchangeable
 - Akin
 - Suchlike
 - Analogous
 - Interchangeable
 - Agnate
 - Right
 - Equalling
 - Like-minded
 - Same
 - Complementary
 - Identical
 - Common
 - Relative
 - Cut from the same cloth
 - (Much) the same
 - Homogeneous
 - Still
 - Double
 - Well
 - Look-alike
 - Similarly
 - Kindred
 - Related
 - Kin
 - Synonymous
 - Identic
 - Consistent
 - Consonant
 - Selfsame
 - Homologous
 - Generic
 - Uniform
 - Analogue
 - Even
 - On par
 - Assimilated
 - Analog
 - Kind
 - Semblance
 - Correspondent
 - Comparable
 - Proximate
 - Indistinguishable
 - Equal
 - Twin
 - Adjacent
 - Conformable
 - Reciprocal
 - Very
 - Next
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 
 

Từ đồng nghĩa Similar với ví dụ

 
(Much) the same
They eat much the same thing for brunch every day.
Họ ăn  nhiều thứ giống nhau  vào bữa sáng muộn mỗi ngày.
 
Akin
Pity and love are closely akin.
Sự thương hại và tình yêu gần  giống nhau .
 
Alike
The twins look alike, but they differ in temperament.
Hai anh em sinh đôi trông  giống nhau , nhưng họ khác nhau về tính khí.
 
Almost identical
 These two designs are almost identical.
Hai thiết kế này  gần như giống hệt nhau .
 
Analogous
The two processes are not analogous.
Hai quá trình này không  giống nhau .
 
Comparable
Our house is not comparable with yours.
Ngôi nhà của chúng tôi không thể so sánh  với ngôi nhà  của bạn.
 
Corresponding
All rights have corresponding responsibilities.
Tất cả các quyền đều có  trách nhiệm tương ứng  .
 
Cut from the same cloth
Those two are cut from the same cloth; neither is very honest.
Hai cái đó được  cắt từ cùng một tấm vải ; cũng không phải là rất trung thực.
 
Equivalent
The two words are equivalent in meaning.
Hai từ  tương đương nhau  về nghĩa.
 
Homogeneous
Women are not a homogeneous group.
Phụ nữ không phải là một  nhóm đồng nhất  .
 
Indistinguishable
Replica weapons are indistinguishable from the real thing.
Không thể phân biệt được vũ khí  nhái  với đồ thật.
 
Interchangeable
The two words are virtually interchangeable.
Hai từ hầu như có thể  thay thế cho nhau .
 
Like
Promises are like piecrust, made to be broken.
Những lời hứa  giống như một  mảnh ghép, được tạo ra để bị phá vỡ.
 
Matching
The lamps all had matching purple shades.
Tất cả các đèn đều có  sắc thái màu tím phù hợp  .
 
Related
The cat and the lion are related species.
Con mèo và con sư tử là những  loài có quan hệ họ hàng với nhau  .
 
Resemble (v)
Several of the women resemble one another closely enough to be sisters.
Một số phụ nữ giống nhau đến mức trở thành chị em.
 
Uniform
They are uniform in size and shape.
Chúng có  kích thước và hình dạng đồng nhất 
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !

 



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.