Danh sách hơn 125 từ đồng nghĩa của Amazing

2023-11-07T04:11:40+00:00
Bạn xem thêm các bài viết hữu ích khác:

Một từ khác cho "Amazing" là gì? Dưới đây là danh sách hữu ích các từ đồng nghĩa Amazing trong tiếng Anh có hình ảnh. Tìm hiểu hơn 125 từ đồng nghĩa tuyệt vời này cho những từ Amazing - những từ mà bạn có thể sử dụng thay vì Amazing để mở rộng vốn từ vựng của mình.

Từ đồng nghĩa Amazing

Ý nghĩa của Amazing: Trải nghiệm về một sự kiện, đồ vật hoặc con người đáng kinh ngạc đến mức nó truyền cảm hứng cho sự ngạc nhiên và phấn khích.

Examples:

“Fried chicken, mashed potatoes, and coleslaw may be unhealthy but it makes an amazing dinner!”
“Gà rán, khoai tây nghiền và xà lách trộn có thể không tốt cho sức khỏe nhưng nó tạo nên một bữa tối tuyệt vời!”
 
“That movie we saw today was unlike anything they have ever made, it was amazing!”
“Bộ phim mà chúng ta đã xem hôm nay không giống bất cứ thứ gì họ từng làm, thật tuyệt vời!”
 
“It’s amazing how someone can break your heart, but you still love them with all the little pieces.”
“Thật ngạc nhiên khi ai đó có thể làm tan nát trái tim bạn, nhưng bạn vẫn yêu họ bằng tất cả những mảnh nhỏ.”
 

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho "Amazing"

Adorable Delicate Enchanting
Spectacular Fetching Graceful
Fantastic Marvelous Magnetic
Irresistible Stupefying Stunning
Splendid Awesome Awe-inspiring
Alluring Delightful Delicious
Dazzling First-rate First-class
Fascinating Mesmerizing Surprising
Lovely Sublime Beyond words
Staggering Beauteous Enthralling
Wondrous Divine Grand
Wonderful Glorious Rapturous
Delectable Outstanding Radiant
Fearsome Superb Blue-ribbon
Luscious Beautiful Enticing
Striking Elegant Heavenly
Yummy Gorgeous Darling
Astonishing Prodigious Thrilling
Fabulous Supreme Bonny
Ideal Bewitching Incomparable
Refined Captivating Savory
Breathtaking Charming Tremendous
Extraordinary Incredible Capital
Impressive Sensual Exceptional
Resplendent Sexy Inconceivable
Transcendent Excellent Scrumptious
Brilliant   Unbelievable

Xem thêm:

 

Tìm hiểu hơn 125 từ khác nhau về những từ Amazing bằng tiếng Anh mà bạn có thể sử dụng để cải thiện kỹ năng nói và viết tiếng Anh của mình.

 

Adorable Classy Enthralling
Alluring Congenial Enticing
Alright Dainty Excellent
Ambrosial Darling Exceptional
Amusing Dashing Exhilarating
Arresting Daunting Exquisite
Astonishing Dazzling Extraordinary
Astounding Delectable Eye-opening
Awe-inspiring Delicate Fabulous
Awesome Delicious Fantastic
Beauteous Delightful Far-out
Beautiful Distinctive Fascinating
Bewitching Divine Fearsome
Beyond words Dramatic Fetching
Blue-ribbon Dreamy First-class
Bonny Electrifying First-rate
Breathtaking Elegant Fun
Brilliant Enchanting Glorious
Capital Entertaining Gorgeous
Captivating Magnetic Graceful
Charming Magnificent Grand
Heavenly Majestic Gratifying
Ideal Marvelous Groovy
Impressive Mesmerizing Savory
Incomparable Monumental Scrumptious
Inconceivable Outstanding Sensual
Incredible Overwhelming Sexy
Informal Pleasant Shocking
Inspiring Previous Showy
Interesting Prodigious Spectacular
Irresistible Psycho Splendid
Lavish Radiant Staggering
Likable Refined Striking
Lovely Riveting Stunning
Lunatic Satisfying Stupendous
Luscious Unutterable Successful
Luxuriant Very good Super
Transcendent Wonderful Superb
Tremendous Wondrous Supreme
Unbelievable Yummy Surprise
Unexpected Thrilling Surprising
Unreal   Taste

Ví dụ về từ đồng nghĩa Amazing

Astonishing
For example: His facility for languages is astonishing.
 
Prodigious
For example: DVDs can store prodigious amounts of information.
 
Astounding
For example: The performance was an astounding success.
 
Marvelous
For example: It’s marvellous what modern technology can do.
 
Awesome
For example: They had an awesome task ahead.
 
Extraordinary
For example: You’re an extraordinary woman.
 
Fabulous
For example: Anna is a fabulous cook.
 
Brilliant
For example: What a brilliant idea!
 
Fantastic
For example: The weather was absolutely fantastic.
 
Staggering
For example: They paid a staggering £5 million for the house.
 
Incredible
For example: I felt I’d made an incredible discovery.
 
Significant
For example: It was a significant moment.
 
Stupendous
For example: He was a man of stupendous stamina and energy.
 
Breathtaking
For example: The scene was one of breathtaking beauty.
 
Unbelievable
For example: This is an unbelievable country.
 
Remarkable
For example: She was a truly remarkable woman.
 
Wonderful
For example: You’ve all been absolutely wonderful!
 
Overwhelming
For example: You may find it somewhat overwhelming at first.
 
Unimaginable
For example: The size of the universe is unimaginable.
 
Stunning
For example: You look absolutely stunning!
 
Tremendous
For example: We went to a tremendous party.
 
Spectacular
For example: It was a spectacular achievement on their part.
 
Unexpected
For example: The announcement was not entirely unexpected.
 
Bạn tham khảo thêm: