(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




Danh từ số ít và số nhiều

Hầu hết các danh từ số ít tạo thành số nhiều bằng cách thêm -s . Một số danh từ có dạng số nhiều cố định và mang động từ số nhiều.


Danh từ thông thường: Hầu hết các danh từ số ít tạo thành số nhiều bằng cách thêm -s .
 
Các ví dụ
 
 

Số ít

Số nhiều

boat

boats

house

houses

cat

cats

river

rivers

Một danh từ số ít kết thúc bằng s, x, z, ch, sh trở thành số nhiều bằng cách thêm -es .

Số ít

Số nhiều

bus

buses

wish

wishes

pitch

pitches

box

boxes

 

Danh từ số ít và số nhiều

Một danh từ số ít kết thúc bằng một phụ âm và sau đó y trở thành số nhiều bằng cách bỏ y và thêm -ies .

Số ít

Số nhiều

penny

pennies

spy

spies

baby

babies

city

cities

daisy

daisies

 
Xem thêm:
 

Danh từ bất quy tắc

Có một số danh từ bất quy tắc số nhiều. Những cái phổ biến nhất được liệt kê dưới đây.
 
Số ít Số nhiều
woman women
man men
child children
tooth teeth
foot feet
person people
leaf leaves
mouse mice
goose geese
half halves
knife knives
wife wives
life lives
elf elves
loaf loaves
potato potatoes
tomato tomatoes
cactus cacti
focus foci
fungus fungi
nucleus nuclei
syllabus syllabi/syllabuses
analysis analyses
diagnosis diagnoses
oasis oases
thesis theses
crisis crises
phenomenon phenomena
criterion criteria
datum data

Một số danh từ có dạng giống nhau ở số ít và số nhiều.

Số ít

Số nhiều

sheep

sheep

fish

fish

deer

deer

species

species

aircraft

aircraft

 

Thỏa thuận động từ / danh từ bất quy tắc

Một số danh từ có dạng số nhiều nhưng mang động từ số ít.
 
Danh từ số nhiều được sử dụng với động từ số ít Kết quả
news The news is at 6.30 p.m.
athletics Athletics is good for young people.
linguistics Linguistics is the study of language.
darts Darts is a popular game in England.
billiards Billiards is played all over the world.

Một số danh từ có dạng số nhiều cố định và mang động từ số nhiều. Chúng không được sử dụng ở số ít, hoặc chúng có nghĩa khác ở số ít. Các danh từ như thế này bao gồm:  trousers, jeans, glasses, savings, thanks, steps, stairs, customs, congratulations, tropics, wages, spectacles, outskirts, goods, wits

Danh từ số nhiều được sử dụng với động từ số ít Kết quả
trousers My trousers are too tight.
jeans Her jeans are black.
glasses Those glasses are his.
 
Xem ngay chủ đề hot hiện nay !
 
 
 

Thân Ái !



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.