Flair so với Flare sự khác biệt là gì?

2023-11-07T04:11:40+00:00
Bạn xem thêm các bài viết hữu ích khác:

Flair so với Flare sự khác biệt là gì?

Flair và flare có cách phát âm chính xác giống nhau, nhưng chúng có ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. Một cái thường được sử dụng trong ngữ cảnh lửa, trong khi cái còn lại liên quan đến tài năng hoặc phong cách.
 
Flair so với Flare sự khác biệt là gì?
 
 
Flair chỉ từng được sử dụng như một danh từ trừu tượng—nó có thể có nghĩa là “một tài năng” (như trong a flair for poetry ) hoặc “sành điệu hoặc sang trọng” (như trong I want a dress with a little more flair ). Flare có nhiều ý nghĩa khác nhau. Nó có thể là một động từ (được sử dụng phổ biến nhất trong bối cảnh ngọn lửa bùng lên đột ngột, không ổn định hoặc có nghĩa là “lan dần ra bên ngoài,” như phần dưới của váy hoặc ống quần) hoặc một danh từ (thường được dùng nhất để chỉ sự bùng nổ của ngọn lửa). ngọn lửa hoặc thiết bị dùng để tạo ra ngọn lửa sáng, chẳng hạn như thiết bị được sử dụng làm tín hiệu hoặc loại được sử dụng để làm cho hiện trường vụ tai nạn trở nên rõ ràng hơn).
 

Khi nào nên sử dụng flare hoặc flair 

Flair  là một danh từ. Nó thường được dùng để chỉ tài năng bẩm sinh hoặc phong cách, đặc biệt là trong một lĩnh vực nhất định.
 
Ví dụ:
 
Kelly has a real flair for playing guitar.
 
The flamboyant magician always dressed with flair.
 
Hãy nhớ rằng, flair chỉ được sử dụng như một danh từ trừu tượng , có nghĩa là nó luôn đề cập đến những phẩm chất vô hình, trái ngược với các đối tượng vật chất. (Tất nhiên là trừ khi thảo luận về “pieces of flair” của bạn.)
 
Flare có thể được sử dụng như một động từ hoặc một danh từ, và mỗi từ có thể có nhiều nghĩa khác nhau. Nhiều nghĩa trong số này được sử dụng trong ngữ cảnh của các đám cháy hoặc ngọn lửa theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
 
Là một động từ, flare có thể có nghĩa là “đốt cháy”, “cháy”, “phát sáng”, “tăng cường”, “làm nổi bật” hoặc “lan dần ra bên ngoài”. flare Là một danh từ, pháo sáng thường đề cập đến một vụ nổ ngọn lửa hoặc ánh sáng, một vụ nổ bốc lửa ẩn dụ của một thứ gì đó hoặc một thiết bị tạo ra lửa hoặc ngọn lửa (như thiết bị được sử dụng để báo hiệu hoặc thiết bị được đặt xung quanh hiện trường vụ tai nạn để tạo ra nó). dễ thấy).
 
Ví dụ:
 
The dazzling comet flared in the night sky.
 
The flare of the campfire cast dancing shadows on the cave wall.
 
The small spark suddenly flared up into a massive bonfire.
 
Police lit some flares so drivers could see the disabled vehicle.
 

Ví dụ về flair and flare được sử dụng trong một câu 

Chúng ta hãy kết thúc bằng cách xem xét một số câu thể hiện nhiều cách khác nhau mà flair and flare thường được sử dụng.
 
We shielded our eyes from the intense flare of the noonday sun.
 
The wind keeps making the fire flare up.
 
I don’t like jeans that flare out at the bottom.
 
The dancers moved with flair as the fireworks flared above them.
 
My knee pain always seems to flare up when it rains.
 
She is a Renaissance woman who has a flair for music, art, dancing, and singing.
 
Attach the final piece to the flare at the base.
 
Chúc bạn thành công !