(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




Hơn 200 từ đồng nghĩa với Important và ví dụ

Một từ khác cho "Important" là gì? Dưới đây là danh sách hữu ích các từ đồng nghĩa Important trong tiếng Anh với các câu ví dụ và hình ảnh ESL. Học những từ đồng nghĩa Important này để cải thiện kỹ năng viết của bạn và mở rộng các từ của bạn trong tiếng Anh.


Định nghĩa Important và ví dụ

Ý nghĩa củaImportant: Một cái gì đó hoặc một người nào đó hoàn toàn quan trọng đối với quá trình hoặc đối với một kết quả cuối cùng. Nó là một thành phần cần thiết cho mục tiêu và một khía cạnh không thể thiếu để hoàn thành một sự kiện hoặc cho một người khác.
 
Examples:
 
“It is said that breakfast is the most important meal of the day, it sets your mood and energy for the entire day.”
"Người ta nói rằng bữa sáng là bữa ăn quan trọng nhất trong ngày, nó mang lại tâm trạng và năng lượng cho cả ngày của bạn."
 
“Getting ample sleep is important if you want to have a clear mind and productive day.”
“Ngủ đủ giấc là điều quan trọng nếu bạn muốn đầu óc minh mẫn và một ngày làm việc hiệu quả.”
 
“It was a fruitful meeting; we made a lot of important decisions.”
“Đó là một cuộc họp hiệu quả; chúng tôi đã đưa ra rất nhiều quyết định quan trọng. ”
 
“Life is short. There is no time to leave important words unsaid.”
“Cuộc sống thật ngắn ngủi. Không có thời gian để bỏ đi những từ quan trọng. ”

Các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Important. 

Big Substantial
Crucial Essential
Critical Extensive
Significant Far-reaching
Key Great
Fundamental Urgent
Major Vital
Consequential Paramount
Momentous Serious
Eventful Decisive
Meaningful Imperative
Monumental  

Xem thêm:

 

Danh sách lớn hơn 200 từ khác nhau để sử dụng thay vì " Important ".

Esteemed Acclaimed Compelling
Estimable Acute Consequential
Eventful All-important Considerable
Exceptional Appreciable Conspicuous
Exigent Appropriate Constitutive
Extensive Aristocratic Controlling
Extraordinary August Core
Famed Authoritative Critical
Famous Basic Crucial
Far-reaching Beneficial Crucially
Fateful Big Dear
First Big time Decisive
First-class Big-league Dignified
First-rate Big-time Distinctive
Focal Boss Distinguished
Forceful Broad Dominant
Foremost Capital Earnest
Formidable Cardinal Effective
Front-page Celebrated Effectual
Full Central Efficacious
Fundamental Cherished Emergency
Germane Chief Eminent
Good Commanding Epoch-making
Grand Illustrious Essential
Grave Imperative Life-and-death
Great Imperious Life-or-death
Greater Importantly Main
Greatest Imposing Majestic
Heavy Impressive Major
Heavyweight Incomparable Major-league
Helpful Indispensable Marked
High Influential Material
High-level Instrumental Meaningful
High-powered Invaluable Memorable
High-priority Key Mighty
High-ranking Large Momentous
High-up Larger Monumental
Historic Largest Most important
Honored Leading Much
Huge Pertinent Necessary
Needful Pivotal Needed
Newsworthy Ponderous Prominent
Noble Portentous Pronounced
Notable Potent Quintessential
Noted Powerful Relevant
Noteworthy Precious Relevantly
Noticeable Predominant Remarkable
Of import Preeminent Renowned
Of moment Pre-eminent Required
Of note Pressing Requisite
Of the essence Prestigious Respectable
Operative Primary Respected
Organic Prime Responsible
Outstanding Principal Ruling
Paramount Special Salient
Seminal Standout Urgent
Senior Striking Useful
Serious Strong Valuable
Severe Substantial Valued
Signal Superior Vip
Significant Supreme Vital
Singular Talented Weighty
Sizable Tall Well-known
Sizeable Telling Wide
Solemn Top-level Worthwhile
Solid Unforgettable Worthy
Something Unusual  

Các ví dụ:

Big
For example: Tonight is the biggest match of his career.
 
Imperative
For example: It is absolutely imperative that we finish by next week.
 
Crucial
For example: The next few weeks are going to be crucial.
 
Decisive
For example: She has played a decisive role in the peace negotiations.
 
Critical
For example: Your work has been critical to our success.
 
Serious
For example: I’m glad to hear it’s not a serious illness.
 
Significant
For example: Your work has shown a significant improvement.
 
Paramount
For example: Loyalty is a duty paramount to all others.
 
Key
For example: He was a key figure in the campaign.
 
Vital
For example: The vitamins that are vital for health
 
Fundamental
For example: Fresh air is fundamental to good health.
 
Urgent
For example: They’ve called an urgent meeting for this evening.
 
Major
For example: We have encountered major problems.
 
Great
For example: The wedding was a great occasion.
 
Consequential
For example: The things he says are entirely inconsequential.
 
Far-reaching
For example: The changes have far-reaching implications for the food industry.
 
Momentous
For example: I am deeply honoured to be invited to this momentous occasion.
 
Extensive
For example: She suffered extensive injuries in the accident.
 
Eventful
For example: The trip proved quite eventful.
 
Essential
For example: Even in small companies, computers are an essential tool.
 
Meaningful
For example: They want a chance to do meaningful work .
 
Substantial
For example: We were able to see a substantial improvement.
 
Monumental
For example: It’s a truly monumental work, at an unbeatable price.
 
 
Chúc bạn thành công !


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.