Hơn 200 từ đồng nghĩa với Important và ví dụ

Bạn xem thêm các bài viết hữu ích khác:
​Sự khác biệt giữa bàn chải carbon và bàn chải đồng là gì?
Điểm nóng chảy của chổi than là gì?
​Sự khác biệt giữa chổi than AC và DC là gì?

Định nghĩa Important và ví dụ

Ý nghĩa củaImportant: Một cái gì đó hoặc một người nào đó hoàn toàn quan trọng đối với quá trình hoặc đối với một kết quả cuối cùng. Nó là một thành phần cần thiết cho mục tiêu và một khía cạnh không thể thiếu để hoàn thành một sự kiện hoặc cho một người khác.
“It is said that breakfast is the most important meal of the day, it sets your mood and energy for the entire day.”
"Người ta nói rằng bữa sáng là bữa ăn quan trọng nhất trong ngày, nó mang lại tâm trạng và năng lượng cho cả ngày của bạn."
“Getting ample sleep is important if you want to have a clear mind and productive day.”
“Ngủ đủ giấc là điều quan trọng nếu bạn muốn đầu óc minh mẫn và một ngày làm việc hiệu quả.”
“It was a fruitful meeting; we made a lot of important decisions.”
“Đó là một cuộc họp hiệu quả; chúng tôi đã đưa ra rất nhiều quyết định quan trọng. ”
“Life is short. There is no time to leave important words unsaid.”
“Cuộc sống thật ngắn ngủi. Không có thời gian để bỏ đi những từ quan trọng. ”

Các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho Important. 

Big Substantial
Crucial Essential
Critical Extensive
Significant Far-reaching
Key Great
Fundamental Urgent
Major Vital
Consequential Paramount
Momentous Serious
Eventful Decisive
Meaningful Imperative

Xem thêm:


Danh sách lớn hơn 200 từ khác nhau để sử dụng thay vì " Important ".

Esteemed Acclaimed Compelling
Estimable Acute Consequential
Eventful All-important Considerable
Exceptional Appreciable Conspicuous
Exigent Appropriate Constitutive
Extensive Aristocratic Controlling
Extraordinary August Core
Famed Authoritative Critical
Famous Basic Crucial
Far-reaching Beneficial Crucially
Fateful Big Dear
First Big time Decisive
First-class Big-league Dignified
First-rate Big-time Distinctive
Focal Boss Distinguished
Forceful Broad Dominant
Foremost Capital Earnest
Formidable Cardinal Effective
Front-page Celebrated Effectual
Full Central Efficacious
Fundamental Cherished Emergency
Germane Chief Eminent
Good Commanding Epoch-making
Grand Illustrious Essential
Grave Imperative Life-and-death
Great Imperious Life-or-death
Greater Importantly Main
Greatest Imposing Majestic
Heavy Impressive Major
Heavyweight Incomparable Major-league
Helpful Indispensable Marked
High Influential Material
High-level Instrumental Meaningful
High-powered Invaluable Memorable
High-priority Key Mighty
High-ranking Large Momentous
High-up Larger Monumental
Historic Largest Most important
Honored Leading Much
Huge Pertinent Necessary
Needful Pivotal Needed
Newsworthy Ponderous Prominent
Noble Portentous Pronounced
Notable Potent Quintessential
Noted Powerful Relevant
Noteworthy Precious Relevantly
Noticeable Predominant Remarkable
Of import Preeminent Renowned
Of moment Pre-eminent Required
Of note Pressing Requisite
Of the essence Prestigious Respectable
Operative Primary Respected
Organic Prime Responsible
Outstanding Principal Ruling
Paramount Special Salient
Seminal Standout Urgent
Senior Striking Useful
Serious Strong Valuable
Severe Substantial Valued
Signal Superior Vip
Significant Supreme Vital
Singular Talented Weighty
Sizable Tall Well-known
Sizeable Telling Wide
Solemn Top-level Worthwhile
Solid Unforgettable Worthy
Something Unusual  

Các ví dụ:

For example: Tonight is the biggest match of his career.
For example: It is absolutely imperative that we finish by next week.
For example: The next few weeks are going to be crucial.
For example: She has played a decisive role in the peace negotiations.
For example: Your work has been critical to our success.
For example: I’m glad to hear it’s not a serious illness.
For example: Your work has shown a significant improvement.
For example: Loyalty is a duty paramount to all others.
For example: He was a key figure in the campaign.
For example: The vitamins that are vital for health
For example: Fresh air is fundamental to good health.
For example: They’ve called an urgent meeting for this evening.
For example: We have encountered major problems.
For example: The wedding was a great occasion.
For example: The things he says are entirely inconsequential.
For example: The changes have far-reaching implications for the food industry.
For example: I am deeply honoured to be invited to this momentous occasion.
For example: She suffered extensive injuries in the accident.
For example: The trip proved quite eventful.
For example: Even in small companies, computers are an essential tool.
For example: They want a chance to do meaningful work .
For example: We were able to see a substantial improvement.
For example: It’s a truly monumental work, at an unbeatable price.
Chúc bạn thành công !