(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




Hơn 95 từ đồng nghĩa của Fear rất hữu ích

Một từ khác cho Fear là gì? Trong bài viết này, bạn sẽ tìm hiểu danh sách các từ đồng nghĩa của Fear với các câu ví dụ và hình ảnh ESL. Học những từ này để sử dụng thay vì Fear sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình.


Ý nghĩa của "Fear":
 
Danh từ : Một cảm giác tồi tệ và khó chịu khi một người đang gặp nguy hiểm sắp xảy ra , cảm thấy bị tổn hại hoặc đang ở trong tình trạng không xác định.
 
Examples:
 
“The fear of predators is common among prey as it is genetically embedded in them.”
"Nỗi sợ hãi của những kẻ săn mồi là điều phổ biến ở các con mồi vì nó được gắn liền với di truyền trong chúng."
 
“ Being left out of your peer group is a genuine fear, Lana, but you need to grow out of it”
"Bị gạt ra khỏi nhóm bạn đồng lứa là một nỗi sợ hãi thực sự, Lana, nhưng bạn cần phải lớn lên từ nó"
 
Động từ : Sợ một mối đe dọa hoặc một tình huống hoặc sự kiện nguy hiểm
 
Examples:
 
“I fear we will get caught by the police, Sam”
"Tôi sợ chúng ta sẽ bị cảnh sát bắt, Sam"
 
“ I fear if we leave both of them alone they will end up fighting, they are so naive”
"Tôi sợ nếu chúng tôi để cả hai người họ một mình họ sẽ chiến đấu, họ thật quá ngây thơ"
 
Hơn 95 từ đồng nghĩa của Fear
 

Từ đồng nghĩa phổ biến của "Fear".

 - Start
 - Aversion
 - Scaring
 - Qualms
 - Scare
 - Uneasiness
 - Reverence
 - Anxiousness
 - Disquietude
 - Doubt
 - Bother
 - Shock
 - Heebie-jeebies
 - Perturbation
 - Unease
 - Worry
 - Funk
 - Angst
 - Solicitude
 - Stress
 - Uncertainty
 - Spinelessness
 - Anxiety
 - Disquiet
 - Nervousness
 - Fearfulness
 - Apprehensions
 - Blue funk
 - Thing
 - Cold sweat
 - Concern
 - Freaked
 - Despair
 - Diffidence
 - Danger
 - Nervosity
 - Cold feet
 - Anguish
 - Creeps
 - Care
 - Veneration
 - Revere
 - Excitement
 - Terror
 - Consternation
 - Reservation
 - Trembling
 - Risk
 - Affright
 - Horror
 - Alarm
 - Willies
 - Apprehensiveness
 - Panic
 - Agony
 - Timidity
 - Fright
 - Respect
 - Tremble
 - Discomposure
 - Mistrust
 - Cowardice
 - Sweat
 - Faintheartedness
 - Abhorrence
 - Jitters
 - Upset
 - Feeling
 - Revulsion
 - Trouble
 - Qualm
 - Suspicion
 - Phobia
 - Wonder
 - Misgiving
 - Distress
 - Distrust
 - Tremor
 - Misdoubt
 - Intimidation
 - Awe
 - Hesitation
 - Stew
 - Bugbear
 - Apprehension
 - Presentiment
 - Trepidation (formal)
 - Dread
 - Cravenness
 - Suspect
 - Nightmare
 - Foreboding
 - Agitation
 - Dismay
 - Suspense
 - Spooked
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Từ đồng nghĩa Fear với ví dụ

 
Apprehensiveness
Our passenger gave no signs of nerves or apprehensiveness, as well she might have done.
Hành khách của chúng tôi không có dấu hiệu lo lắng hay  sợ hãi , cũng như cô ấy có thể đã làm.
 
Awe
They looked at him with a mixture of horror, envy, and awe.
Họ nhìn anh với sự xen lẫn kinh dị, ghen tị và  kính sợ .
 
Blue funk (informal)
They are in blue funk, they are too scared to do anything.
Họ đang ở trong  funk màu xanh , họ quá sợ hãi để làm bất cứ điều gì.
 
Consternation
To her consternation, he asked her to make a speech.
Trước sự ngạc nhiên của cô  , anh yêu cầu cô phát biểu.
 
Dismay
She could not hide her dismay at the result.
Cô không thể che giấu sự thất vọng  của mình  trước kết quả.
 
Dread
Her greatest dread was that she would lose her job.
Nỗi sợ hãi  lớn nhất của cô ấy  là cô ấy sẽ mất việc.
 
Fearfulness
My passion for tango disguises a fearfulness.
Niềm đam mê tango của tôi che giấu một  nỗi sợ hãi .
 
Fright
Isabel’s heart was beating fast with fright.
Tim Isabel đập nhanh vì  sợ hãi .
 
Horror
They looked at him with a mixture of horror, envy, and awe.
Họ nhìn anh với sự xen lẫn  kinh dị , ghen tị và kính sợ.
 
Panic
A panic in the face, your love be strong without fear.
Một  hoảng loạn  vào mặt, tình yêu của bạn trở nên mạnh mẽ mà không sợ.
 
Qualms
He had no qualms about cheating the tax inspector.
Anh ta không  hề e ngại  về việc gian lận thanh tra thuế.
 
Terror
My elder sister has a terror of fire.
Chị gái tôi có  lửa kinh hoàng  .
 
Timidity
By this time Emil had lost all his timidity.
Lúc này Emil đã hết  rụt rè .
 
Trepidation (formal)
With some trepidation, I opened the door.
Với một  chút run sợ , tôi mở cửa.
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !
 


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.