Từ đồng nghĩa cho "Far Away" và ví dụ

2023-11-07T04:11:40+00:00
Bạn xem thêm các bài viết hữu ích khác:

Định nghĩa Far Away và ví dụ

Nghĩa của từ Far Away: Một cái gì đó hoặc một người nào đó có khoảng cách rất xa với một vật khác hoặc một người khác.

Examples:
 
“New York is far away from San Francisco, it is almost three thousand miles or a week’s travel by car.”
“New York là xa từ San Francisco, nó gần như là ba ngàn dặm hoặc du lịch một tuần bằng xe hơi.”
 
“The shop isn’t very far away from here. If we hurry we should be able to be back by before dinner.”
“Cửa hàng cách đây không xa lắm. Nếu chúng tôi gấp, chúng tôi sẽ có thể trở lại trước bữa tối. "
 
“It is easy to dismiss terrorist bombings in far away countries as being unimportant to us.”
"Thật dễ dàng để coi các vụ đánh bom khủng bố ở các nước xa xôi là không quan trọng đối với chúng tôi."
 
 

Các từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho "Far Away".

Distant Distant In the middle of nowhere
Remote Extreme Inaccessible
Isolated Faraway Isolated
In the middle of nowhere Far-flung Long-way-off
Off the beaten track Far-off Off the beaten track
In the boondocks Farther Outer
Secluded Farthest Outermost
Remote Further Outlying
Removed Furthest Out-of-the-way
Secluded In the boondocks Peripheral

Xem thêm:

FAR AWAY Từ đồng nghĩa với ví dụ

Distant
For example: The airport was about 30 kilometres distant.
 
Secluded
For example: We sailed into a beautiful, secluded bay.
 
Remote
For example: The farmhouse is remote from any other buildings.
 
In the boondocks
For example: He lives way out in the boondocks.
 
Isolated
For example: The town was isolated by the floods.
 
Off the beaten track
For example: The farmhouse we stayed in was completely off the beaten track.
 
In the middle of nowhere
For example: He lives in a tiny cottage in the middle of nowhere.

Các ví dụ thú vị hơn với từ “far away”

“They were obviously on their way into town for the day from somewhere far away.”
"Rõ ràng là họ đang trên đường vào thị trấn trong ngày từ một nơi nào đó rất xa."
 
“They seem so remote, although in reality civilisation is never very far away.”
"Họ có vẻ rất xa xôi, mặc dù trên thực tế, nền văn minh không bao giờ rất xa."
 
“While he was disoriented, I wrested the gun from his grasp and threw it far away.”
"Trong khi anh ta mất phương hướng, tôi đã giật khẩu súng khỏi tay anh ta và ném nó ra xa."
 
“Children from far away cities came here for summer camps to breathe the sea air and eat fresh fish.”
“Trẻ em từ các thành phố xa đến đây để cắm trại hè để hít thở không khí biển và ăn cá tươi.”
Xem thêm bài viết hay:
 
Chúc bạn thành công !