(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




100 từ đồng nghĩa cho Helpful rất hữu ích đó

Một từ khác cho Helpful là gì? Bài học này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa Helpful thường được sử dụng kèm theo hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ đồng nghĩa Helpful này sẽ giúp bạn củng cố vốn từ vựng tiếng Anh của mình.


Nghĩa của từ "Helpful": Người sẵn sàng giúp đỡ hoặc hỗ trợ; một cái gì đó hữu ích, có thể cung cấp trợ giúp trong một tình huống.

For examples:
 
“She is a very helpful person. I was clueless about this assignment when she came over and guided me for over an hour”
“Cô ấy là một người rất hữu ích. Tôi không biết gì về nhiệm vụ này khi cô ấy đến và hướng dẫn tôi trong hơn một giờ ”
 
“Marie, we are stuck here. If you have a sledgehammer or even a large stick, that would be very helpful”
“Marie, chúng ta đang mắc kẹt ở đây. Nếu bạn có một cái búa tạ hoặc thậm chí một cây gậy lớn, điều đó sẽ rất hữu ích ”
 
” What may seem helpful behavior to you can be construed as interference by others.”
" Hành vi có vẻ  hữu ích đối với bạn có thể được hiểu là sự can thiệp của người khác."
 
 

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho "Helpful".

 - Congenial
 - Assisting
 - Pleasant
 - Salubrious
 - Intimate
 - Aiding
 - Valuable
 - Cheerful
 - Caring
 - Welcoming
 - Amiable
 - Auspicious
 - Productive
 - Opportune
 - Chatty
 - Positive
 - Sympathetic
 - Selfless
 - Kindly
 - Good
 - Useful
 - Thoughtful
 - Good-natured
 - Accomodating
 - Helping
 - Charitable
 - Palsy-walsy
 - Profitable
 - Benign
 - Friendly
 - Sociable
 - Salutary
 - Usable
 - Genial
 - Neighbourly
 - Easygoing
 - Comradely
 - Matey
 - Kind hearted
 - Favorable
 - Encouraging
 - Effective
 - Multipurpose
 - Propitious
 - Wholesome
 - Effectual
 - Obliging
 - Gracious
 - Benevolent
 - Beneficial
 - Essential
 - Kind-hearted
 - Kind
 - Harmonious
 - Practical
 - Serviceable
 - Approachable
 - Supporting
 - Agreeable
 - Handy
 - Accommodative
 - Relevant
 - Supportive
 - Convenient
 - Cooperative
 - Auxiliary
 - Unhostile
 - Unreserved
 - Companionable
 - Advantageous
 - Fortunate
 - Outgoing
 - Suitable
 - Well-disposed
 - Healthful
 - Affectionate
 - Affable
 - Worthwhile
 - Compassionate
 - Generous
 - Happy
 - Trusting
 - Accommodating
 - Neighborly
 - Instrumental
 - Amicable
 - Fondly
 - Attentive
 - Kindhearted
 - Utilitarian
 - Appropriate
 - Hospitable
 - Desirable
 - Considerate
 - Fitting
 - Buddy-buddy
 - Chummy
 - Beneficent
 - Expedient
 - Constructive
 - Cordial
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Ví dụ Từ đồng nghĩa với Helpful

 
Accommodating
 They are very accommodating to foreign visitors.
Họ rất có  sức chứa  đối với du khách nước ngoài.
 
Beneficent
Many beneficent projects have to be foregone if sufficient funds are lacking.
Nhiều  dự án có lợi  phải bị hủy bỏ nếu thiếu đủ vốn.
 
Benevolent
He is always benevolent towards his countryman.
Ông luôn  nhân từ  đối với đồng hương của mình.
 
Caring
He is a lovely boy, very gentle and caring.
Anh ấy là một cậu bé đáng yêu, rất dịu dàng và  quan tâm .
 
Charitable
She set up a charitable fund in her father’s memory.
Cô lập  quỹ từ thiện  để tưởng nhớ cha mình.
 
Considerate
He’s a real gentleman, always kind and considerate.
Anh ấy là một người đàn ông thực sự, luôn tử tế và  chu đáo .
 
Cooperative
We thank you for your cooperative efforts.
Chúng tôi cảm ơn bạn vì những nỗ lực hợp tác  của bạn  .
 
Friendly
 They were very friendly, but I quickly saw through them.
 Họ rất  thân thiện , nhưng tôi nhanh chóng nhìn thấu họ.
 
Hospitable
The local people were very kind and hospitable.
Người dân địa phương rất tốt bụng và  hiếu khách .
 
Kind
She has such a kind, friendly personality.
Cô ấy có một tính cách  tốt bụng , thân thiện.
 
Obliging
He is an extremely pleasant and obliging man.
Ông là một cực kỳ thú vị và  sốt sắng  người đàn ông.
 
Pleasant
Provided it’s fine we will have a pleasant holiday.
Miễn là ổn, chúng ta sẽ có một kỳ nghỉ vui vẻ  .
 
Supportive
All the hospital staff were wonderfully supportive.
Tất cả các nhân viên bệnh viện đã hỗ trợ một cách tuyệt vời  .
 
Sympathetic
She was very sympathetic when I was sick.
Cô ấy rất  thông cảm  khi tôi bị ốm.
 
Thoughtful
She’s a very kind and thoughtful person.
Cô ấy là một người rất tốt bụng và  chu đáo  .
 
Xem thêm chủ đề hot hiện nay:
 
 
 
 
Chúc bạn thành công !
 


CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.