(Bạn thấy bài viết này hữu ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 chia sẻ. Xin cảm ơn !)




105 từ đồng nghĩa cho Discuss - Thảo Luận

Một từ khác cho Discuss là gì? Bài học này cung cấp danh sách các từ đồng nghĩa Discuss phổ biến trong tiếng Anh với hình ảnh ESL và các câu ví dụ hữu ích. Học những từ đó để sử dụng thay vì Discuss sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của mình .


Ý nghĩa của "Discuss": Discuss có nghĩa là nói về một chủ đề với ai đó và nói cho nhau biết ý kiến ​​hoặc quan điểm của bạn.

Examples:

The journalists don’t discuss the recent happenings in the country.
Các nhà báo không bàn về những diễn biến gần đây trong nước.
 
Let’s discuss the upcoming wedding.
Hãy bàn về đám cưới sắp tới.
 
Let’s discuss the project at hand.
Hãy thảo luận về dự án trong tầm tay.
 
 

Từ đồng nghĩa thường được sử dụng cho từ "Discuss".

 - Deliberate
 - Check
 - Reflect
 - Speak about
 - Mention
 - Bicker
 - Thrash out
 - Controvert
 - Consider
 - Trade
 - Call
 - Chitchat
 - Revise
 - Reason
 - Contemplate
 - Remark
 - Talk
 - Study
 - Phone
 - Hear
 - Test
 - Talk about
 - Weigh up
 - Huddle
 - Air
 - Look into
 - Consult
 - Refer
 - Revisit
 - Confer
 - Have a chat
 - Switch
 - State
 - Tell
 - Have a word
 - Question
 - Examine
 - Debate
 - Ponder
 - Moot
 - Fight
 - Explain
 - Exchange
 - Put your heads together
 - Share
 - Ventilate
 - Exchange views
 - Raise
 - Interact
 - Confabulate
 - Confab
 - Explore
 - Parley
 - Minute
 - Investigate
 - Review
 - Swap
 - Chat
 - Take
 - Assess
 - Interchanging
 - Agitate
 - Speak
 - Take counsel
 - Discourse
 - Discussing
 - Cogitate
 - Talk over
 - Talk through
 - Deal
 - Word
 - Approach
 - Hash out
 - Reconsider
 - Tackle
 - Treat
 - Look
 - Argument
 - Argue
 - View
 - Deal with
 - Have a discussion
 - Interview
 - Talk of
 - Address
 - Quarrel
 - Meet
 - Canvass
 - Handle
 - Chew over
 - Negotiate
 - Think
 - Chatter
 - Mean
 - Engage
 - Deliberate about
 - Go into
 - Confront
 - Converse
 - Comment
 - Voice
 - Express
 - Dialogue
 - Dispute
 - Wrangle
 
 
Xem thêm các từ đồng nghĩa khác:
 
 

Từ đồng nghĩa Promote với ví dụ

 
 
Air
A meeting in which long-standing grievances were aired.
Một cuộc họp trong đó những lời than phiền lâu đời đã được phát sóng.
 
Argue
People generally quarrel because they cannot argue.
Mọi người nói chung hay cãi nhau bởi vì họ không thể  tranh luận .
 
Canvass
The party needs to canvass the uncommitted voters.
Bên cần phải  vận động  các cử tri không bị giam.
 
Chew over
Let’s chew over the idea before making any decisions.
Hãy  nhai lại  ý tưởng trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào.
 
Confer
I must confer with my lawyer before I decide.
Tôi phải  trao đổi  với luật sư của mình trước khi quyết định.
 
Consider
We have to consider what to do next.
Chúng tôi phải xem xét  những gì cần làm tiếp theo.
 
Converse
She enjoyed the chance to converse with someone who spoke her language.
Cô rất thích có cơ hội  trò chuyện  với một người nói ngôn ngữ của mình.
 
Debate
The mood was sombre as the Commons sat down on Wednesday to debate the crisis.
Tâm trạng rất ảm đạm khi Commons ngồi xuống vào thứ Tư để  tranh luận  về cuộc khủng hoảng.
 
Deliberate
Take time to deliberate; but when the time for action arrives, stop thinking and go in.
Hãy dành thời gian để  cân nhắc ; nhưng khi thời điểm hành động đến, hãy ngừng suy nghĩ và đi vào.
 
Exchange views 
At the meeting, we hope people will exchange views freely.
Tại buổi gặp mặt, rất mong mọi người   thoải mái trao đổi .
 
Put your heads together
You two had better put your heads together about the matter.
Tốt hơn là  hai bạn nên tập trung lại với nhau về vấn đề này.
 
Talk about
I don’t want to talk about it anymore.
Tôi không muốn để  nói về  nó nữa.
 
Talk over
The entire committee will talk over the proposal.
Toàn bộ ủy ban sẽ  thảo luận về  đề xuất này.
 
Talk through
 They help you talk through your problems but they don’t give you any solutions.
Chúng giúp bạn  nói chuyện thông qua  các vấn đề của bạn, nhưng họ không cung cấp cho bạn bất kỳ giải pháp.
 
Thrash out
They thrashed out all the problems at the meeting.
Họ đã giải quyết tất cả các vấn đề trong cuộc họp.
 
Weigh up
The company will be able to weigh up the environmental pros and cons of each site.
Công ty sẽ có thể  cân nhắc  những ưu và nhược điểm về môi trường của từng địa điểm.
 
 
Chúc bạn thành công !

 



CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Hotline: 0972868960
Bạn đang ghé thăm website bằng di động?
Hãy bấm vào số điện thoại để gọi nhanh cho chúng tôi.